Đặt cạnh nhau các tầng la bàn trong từng trước tác Minh, Thanh và đương đại để thấy cùng một loại tầng được gọi tên và sắp đặt khác nhau ra sao.
Kỳ cuối của loạt bài giới thiệu các bảng đối chiếu tầng bàn La kinh trong phụ lục báo cáo: mỗi cột là một trước tác, ghi tên các tầng mà la bàn trong sách đó có, qua đó thấy cùng một loại tầng được các sách gọi tên và sắp đặt khác nhau thế nào.
Đối chiếu tầng bàn trong mười sách Minh, Thanh
Hai bảng dưới đây là phần tiếp theo của bảng đối chiếu trong báo cáo gốc, ứng với mười sách đầu trong danh mục văn hiến. Mỗi cột liệt kê các tầng thuộc nhóm tương ứng mà sách đó có; các dòng không nhất thiết khớp nhau theo hàng ngang.
Nhóm tầng tinh tú, tú độ, phân dã
| Địa lý nhân tử tu tri | Địa lý tham tán huyền cơ tiên bà tập | La kinh giải (Hùng Tông Nham) | La kinh đỉnh môn châm | Địa lý chân quyết | La kinh giải định | La kinh bát vụ tập | Địa lý diên đạn tử | Dương trạch tập thành |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Nhị thập bát tú phân dã | Tinh tú quản sơn | Giới hạn 28 tú | Giới hạn 28 tú lịch Thụ Thời | Độ triền 365 của 28 tú lịch Khai Hy | Hồn thiên tinh độ Ngũ hành | Tú độ Ngũ hành | Tú độ Ngũ hành | Tú độ Ngũ hành |
| Thiên độ Hoàng đạo | Độ số lịch Thụ Thời | Độ số lịch Thụ Thời | Giới hạn 28 tú lịch Khai Hy | Tú độ Ngũ hành | Cát hung Hồn thiên tinh độ | 365 độ | 28 tú phối 24 sơn | — |
| Chu thiên tú độ | Giới thể 28 tú | Giới hạn 28 tú, ngoại bàn | 12 phân dã | — | 12 phân dã | Cát hung thiên độ | Độ số 28 tú | — |
| — | Ngũ hành sở thuộc của thiên độ | 12 phân dã | Tú độ Ngũ hành | — | Quản sơn cầm trì thế tú, 60 long phối tú | Giới hạn 28 tú | — | — |
| — | Cát hung độ số | Hồn thiên tinh độ Ngũ hành | Chu thiên 360 độ | — | — | — | — | — |
| — | Giới hạn 28 tú | Cát hung tọa huyệt theo độ số Chu thiên | Chu thiên 365 độ 1/4 | — | — | — | — | — |
| — | — | Xuyên sơn cầm tinh, 60 long phối tú | Định cục cát hung độ thiên độ | — | — | — | — | — |
| — | — | — | Lục Giáp luân bố quản cục cầm tinh | — | — | — | — | — |
Trong bảng gốc, cột Khâm định Hiệp kỷ biện phương thư để trống ở nhóm này nên được lược đi.
Nhóm tầng quái lệ
| Địa lý nhân tử tu tri | Địa lý tham tán huyền cơ tiên bà tập | La kinh giải (Hùng Tông Nham) | La kinh đỉnh môn châm | Địa lý chân quyết | La kinh giải định | La kinh bát vụ tập | Địa lý diên đạn tử |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kim quái | Hậu thiên lục thập quái | Tiên thiên phân kim ngoại quái | Phân kim ngoại quái | Thấu địa long quái | Chính châm 120 phân kim Liên Sơn Chu Dịch quái | Thuận bài 60 long Tiên thiên quái | Lộc Mã Quý Nhân |
| Tam Dịch quái | Tiên thiên lục thập quái | Hậu thiên phân kim ngoại quái | Xuyên sơn bản quái | — | Thấu địa nội quái | Tam bàn ngoại quái | — |
| — | Thấu địa quái | Thấu địa nội quái | Quý nhân Lộc Mã | — | Xuyên sơn bản quái | Tam Hầu | — |
| — | Xuyên sơn quái | Xuyên sơn bản quái | Tử Phụ Tài Quan | — | Thiên nguyên Liên Sơn quái phổ phụ cát hung | Tử Phụ Tài Quan | — |
| — | Thất nguyên quản cục | Thiên nguyên Liên Sơn quái | Tứ cát Tam kỳ Bát môn | — | Nhân nguyên Dịch quái nghĩa phong hào cát hung | Tứ cát | — |
| — | Cửu cung | Liên Sơn quái hào | — | — | Địa nguyên Quy Tàng quái | Lộc Mã Quý Nhân | — |
| — | — | Địa nguyên Quy Tàng quái | — | — | Môn kỳ | Bát môn | — |
| — | — | Thập nhị tích quái | — | — | Tứ cát Ngũ thân Lộc Mã Quý Nhân | — | — |
| — | — | Tích quái 72 hào | — | — | — | — | — |
| — | — | Độn Giáp Cửu cung | — | — | — | — | — |
| — | — | Thất nguyên quản cục | — | — | — | — | — |
Trong bảng gốc, hai cột Khâm định Hiệp kỷ biện phương thư và Dương trạch tập thành để trống ở nhóm này nên được lược đi.
Đối chiếu tầng bàn: các sách đời Thanh còn lại và sách đương đại
Ở các bảng sau, mỗi cột vẫn là một trước tác, còn các tầng cùng loại phần lớn được xếp trên cùng một hàng ngang (Thiên trì, Bát quái, Chính châm, phân kim, Phùng châm, Trung châm, tinh tú…), nên có thể đọc theo hàng để so sánh.
Nhóm thứ nhất
| La kinh tinh nhất giải | Kham dư tiết bí | Tăng bổ lý khí đồ thuyết | Địa lý ngũ quyết | La kinh thấu giải | Sơn thủy phát vi | Phong thủy và xã hội Trung Quốc | Tưởng Đại Hồng Tam Nguyên áo bí thủ sao bản | Phong thủy của Trung Quốc | Phong thủy thần bí |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Kim chỉ nam, hàn châm | Thiên trì | Thiên trì | Thiên trì | Thiên trì | Thiên trì | Thiên trì | — | — | — |
| Tiên thiên Bát quái | Bát quái | Phục Hy Hà đồ | Bát quái | Tiên thiên Bát quái | Hà đồ | Tiên thiên Bát quái | Tiên thiên Bát quái | Tiên thiên Bát quái | Bát quái |
| Lạc thư | Lạc thư phối địa chi đồ thuyết | Lạc thư | Hậu thiên Bát quái | Lạc thư | Hậu thiên Bát quái | — | — | — | — |
| Tứ lộ Hoàng tuyền | Long thượng Bát sát | Bát sát Hoàng tuyền | Bát diệu Hoàng tuyền | Bát đại Hoàng tuyền | Bát lộ tứ phản phúc địa chi | Xung lộc Hoàng tuyền | Tứ khố Hoàng tuyền | — | — |
| Cửu tinh | Cửu tinh Tham Lang phối sinh vượng quyết | Cửu tinh | Cửu tinh | Cửu tinh | Tọa gia Cửu tinh | Cửu tinh | — | — | — |
| Thiên tinh | Hai mươi bốn vị Thiên tinh ứng viên cục | Thiên tinh | Thiên tinh địa diệu | Hai mươi bốn tên sao | Thiên tinh | — | — | — | — |
| Mười hai địa chi | Mười hai chi bàn | Mười hai địa chi | Mười hai vị địa chi | — | — | — | — | — | — |
| Chính châm hai mươi bốn sơn | Địa bàn Chính châm | Nội bàn Chính châm | Nội bàn Chính châm | Địa bàn Chính châm | Địa bàn Chính châm | Chính châm hai mươi bốn vị | Hậu thiên Bát quái tổng quản hai mươi bốn sơn Địa bàn Chính châm | Địa kỷ hai mươi bốn vị | — |
| Âm dương Long | Tịnh âm tịnh dương | Âm dương Long | Nạp giáp âm dương | — | — | — | — | — | — |
| Ngũ gia Ngũ hành | Chính Ngũ hành | Thuyết Hồng phạm Ngũ hành | Ngũ gia Ngũ hành | — | — | — | — | — | — |
| Quan sát không vong | Kiếp sát | — | — | — | — | — | — | — | — |
| Một trăm hai mươi phân kim | Một trăm hai mươi phân kim | Chính châm phân kim, 120 | Chính châm 120 phân kim | Phân kim, 120 | Chính châm 240 phân số | Tam thất nhị bát phân kim, Chính Phùng 60 | — | — | — |
| Nạp âm Ngũ hành lục thập Giáp Tý | La kinh lục thập Giáp Tý | Lục thập Long | Bình phân lục thập phân kim cát hung | Cô hư vượng tướng phân kim tọa độ | Địa bàn phân kim 60 | Nguồn gốc Nạp âm Ngũ hành | — | — | — |
| Quyết tránh Hồn thiên kim độ khi tọa huyệt Thìn Tuất Sửu Mùi | Định sai thác không vong, phân kim | Hà đồ Nạp âm Ngũ hành | — | — | — | — | — | — | — |
| Thấu địa 60 Long | Bình phân Thấu địa Long | Bình phân Doanh súc | Thấu địa 60 Long, Doanh súc | Lục thập Thấu địa Long | Thấu địa lục thập Long cát hung | Thấu địa 60 Long | Hai mươi bốn sơn Doanh túc 60 Long, bình phân | Thiên kỷ Doanh súc lục thập Long | Khẩu quyết |
| Bảy mươi hai Xuyên sơn hổ | Xuyên sơn Long | Xuyên sơn lục Giáp | Xuyên sơn 72 Long | Bảy mươi hai Xuyên sơn | Xuyên sơn thất thập nhị Long | Xuyên sơn 72 Long | — | — | — |
| Thiên bàn Phùng châm | Ngoại bàn Phùng châm | Ngoại bàn Phùng châm | Phùng châm Thiên bàn | Thiên bàn Phùng châm | Ngoại bàn Phùng châm hai mươi bốn vị | Thiên bàn Dương công Phùng châm | Ngoại bàn Phùng châm | — | — |
| Phùng châm phân kim | Thiên bàn phân kim 120 | Phùng châm phân kim | Phùng châm bách nhị phân kim | Ngoại bàn phân kim | Ngoại bàn Thấu địa 60 Long | — | — | — | — |
| Nhân bàn Trung châm | Trung bàn Trung châm | Trung châm Nhân bàn | Nhân bàn Trung châm | Nhân bàn Lại công Trung châm | Nhân kỷ hai mươi bốn vị | Trung bàn hai mươi bốn vị phối Cầm tinh Ngũ hành | — | — | — |
| Nhân bàn phân kim | Chân thái dương, hai mươi bốn tiết khí | Hai mươi bốn tiết khí theo từng tháng | Hai mươi bốn tiết khí | Hai mươi bốn khí thống quản bảy mươi hai hậu bốn mùa tiết khí | Hai mươi bốn tiết khí | — | — | — | — |
| Mười hai thần triền xá | Nguyệt tướng | Chu thiên thập nhị thứ xá | Thập nhị cung thứ | Mười hai thứ | Mười hai cung xá | — | — | — | — |
| Đăng Minh mười hai tướng | 365 độ | 360 tọa độ | Nhị thập bát tinh tú | Độ triền phân dã của 28 tú | Tinh tú | 28 tú | Nhị thập bát tú kinh tinh | Giới hạn 28 tú, độ số | 12 phân dã |
| 28 tú chiếm độ | Hồn thiên độ quyết | 12 cung phân dã | Độ số 28 tú | Khoát hiệp hành linh | Cầm tinh giới vị, giới hạn 28 tú | Tú độ Ngũ hành | Chu thiên độ tổng quyết | Hồn thiên tinh độ Ngũ hành | Thấu địa quái phối Thiên tú |
| Hồn thiên tinh độ Ngũ hành | Chu thiên tú độ | Chu thiên độ đồ | Thấu địa 60 long phối 28 tú | Huyệt pháp tác hướng | Hồn thiên tinh độ cát hung | 28 tú phối 24 sơn, Trung châm | 12 phân dã | Hợp Nhân bàn 28 tú kinh vĩ | Sai thác không vong điểm đỏ đen |
| Quý nhân Lộc Mã | Phân kim phối Địa nguyên Quy Tàng | Giáp Tý Tam Hầu | Ai tinh | Địa nguyên Quy Tàng quái | Thấu địa quái 60 long | Ngũ thân Sa Thủy | Thiên nguyên Liên Sơn quái | Xuyên sơn bản quái | Quý nhân Lộc Mã |
| Nhân nguyên Chu Dịch quái | Thấu địa Kỳ Môn | Tam kỳ Tứ cát | Định bốn cát năm long | Bát môn tinh độ Ngũ hành | — | — | — | — | — |
Nhóm thứ hai
| Truy nguyên phong thủy | Chính giải cách dùng La kinh kiểu Tam Hợp | Phong thủy câu trầm | Giảng nghĩa Âm dương phong thủy | Phong thủy Trung Quốc và chọn địa điểm kiến trúc | La bàn phong thủy Trung Quốc | Phương pháp ứng dụng La kinh | Giải đọc thông tục La bàn |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thiên trì | Thiên trì | Thiên trì | Thiên trì | — | — | Thiên trì | Thiên trì |
| Tiên thiên Bát quái | Tiên thiên Bát quái | Bát quái | Tiên thiên Bát quái | Tiên thiên Bát quái | Tiên thiên Bát quái | Bát quái | Tiên thiên Bát quái |
| Lạc thư | — | Lạc thư | — | Hậu thiên Bát quái | — | — | Hậu thiên Bát quái |
| — | — | Bát sát Hoàng tuyền | Bát sát Hoàng tuyền | — | — | Bát sát Hoàng tuyền | — |
| Cửu tinh | Cửu tinh | Cửu tinh | Tọa sơn Cửu tinh | — | — | Tọa sơn Cửu tinh | — |
| Thiên tinh | Nhị thập tứ Thiên tinh | — | Nhị thập tứ Thiên tinh | — | — | 24 Thiên tinh | — |
| Mười hai địa chi | — | — | — | — | Mười hai địa chi | — | Mười hai địa chi |
| Chính châm hai mươi bốn sơn | Địa bàn Chính châm | Chính châm 24 sơn | Chính châm 24 sơn | 24 sơn Địa bàn Chính châm | Địa bàn Chính châm | Chính châm 24 sơn | Địa bàn Chính châm |
| Âm dương Long | Long thượng âm dương | Chính châm 24 sơn âm dương | Địa bàn 24 sơn âm dương | — | — | 24 sơn âm dương | — |
| Ngũ gia Ngũ hành | Chính Ngũ hành | Địa bàn 24 sơn Ngũ hành | — | 24 sơn Ngũ hành | — | 24 sơn Ngũ hành | 24 sơn Chính Ngũ hành |
| Kiếp sát | — | — | — | — | — | Kiếp sát | — |
| Một trăm hai mươi phân kim | 120 phân kim | 120 phân kim | Địa bàn phân kim | 120 phân kim | 120 phân kim | 120 phân kim | 120 phân kim |
| Nạp âm Ngũ hành lục thập Giáp Tý | 60 Long Nạp âm | Phân kim Nạp âm | — | 60 Giáp Tý | — | Phân kim Nạp âm | — |
| — | — | — | — | — | — | Sai thác không vong | — |
| Thấu địa 60 Long | Thấu địa 60 Long | Thấu địa 60 Long | — | Thấu địa 60 Long | Thấu địa 60 Long | Thấu địa 60 Long | — |
| Xuyên sơn 72 Long | Xuyên sơn 72 Long | Xuyên sơn 72 Long | — | Xuyên sơn 72 Long | Xuyên sơn 72 Long | Xuyên sơn 72 Long | — |
| Thiên bàn Phùng châm | Thiên bàn Phùng châm | — | — | Thiên bàn Phùng châm | Thiên bàn Phùng châm | Thiên bàn Phùng châm | Thiên bàn Phùng châm |
| Phùng châm phân kim | Thiên bàn 120 phân kim | — | — | — | — | 120 phân kim | — |
| Nhân bàn Trung châm | Nhân bàn Trung châm | — | — | Nhân bàn Trung châm | Nhân bàn Trung châm | Nhân bàn Trung châm | Nhân bàn Trung châm |
| Nhân bàn phân kim | — | — | — | — | — | — | — |
| Mười hai thần triền xá | — | Mười hai địa chi triền xá | — | — | — | Mười hai thứ | — |
| Nhị thập bát tú phân dã | 365 độ | Nhị thập bát tinh tú | 28 tú giới hạn | Nhị thập bát tú | Nhị thập bát tú | Nhị thập bát tinh tú | Nhị thập bát tú |
| — | 28 tú độ số | 365 độ | Tú độ Ngũ hành | — | 365 độ | Nhị thập bát tú độ số | — |
| — | 28 tú Ngũ hành | 12 phân dã | 365 độ | — | — | Hồn thiên tinh độ | — |
| — | — | — | — | — | — | 12 phân dã | — |
| Quý nhân Lộc Mã | Quý nhân Lộc Mã | — | — | — | — | Quý nhân Lộc Mã | — |
| Tứ cát Tam kỳ | Tứ cát Tam kỳ | — | — | — | — | Tứ cát Tam kỳ | — |
| Bát môn | Bát môn | — | — | — | — | Bát môn | — |
Nhóm thứ ba
| Năm mươi tầng La bàn Trung Quốc | Tam Nguyên địa lý giảng nghĩa | Tam Hợp địa lý giảng nghĩa |
|---|---|---|
| Kim chỉ nam | — | Thiên trì |
| Hậu thiên Bát quái, Tiên thiên Bát quái | Tiên thiên Bát quái | Tiên thiên Bát quái |
| Hậu thiên Bát quái | — | Lạc thư |
| Bát sát Hoàng tuyền | — | Bát sát Hoàng tuyền |
| Cửu tinh | — | Cửu tinh |
| Hai mươi bốn Thiên tinh | — | Hai mươi bốn Thiên tinh |
| Mười hai địa chi | — | Mười hai địa chi |
| Địa bàn Chính châm | Địa bàn Chính châm | Địa bàn Chính châm |
| Hai mươi bốn sơn âm dương | — | Hai mươi bốn sơn âm dương |
| Chính Ngũ hành | — | Hai mươi bốn sơn Ngũ hành |
| — | — | Kiếp sát |
| Địa bàn phân kim | — | Một trăm hai mươi phân kim |
| Phân kim Nạp âm | — | Phân kim Nạp âm |
| — | — | Sai thác không vong |
| Thấu địa Long | — | Thấu địa sáu mươi Long |
| Xuyên sơn Long | — | Xuyên sơn bảy mươi hai Long |
| Thiên bàn Phùng châm | — | Thiên bàn Phùng châm |
| Thiên bàn phân kim | — | Thiên bàn một trăm hai mươi phân kim |
| Nhân bàn Trung châm | — | Nhân bàn Trung châm |
| — | — | Nhân bàn phân kim |
| — | — | Mười hai thần triền xá |
| Nhị thập bát tú phân dã | Nhị thập bát tú phân độ | Nhị thập bát tinh tú phân dã |
| Ba trăm sáu mươi lăm độ | — | Hai mươi tám tú độ số |
| Nhị thập bát tú phối Ngũ hành | — | Hai mươi tám tú Ngũ hành |
| Thập nhị phân dã | — | Thập nhị phân dã |
| Quý nhân Lộc Mã | — | Quý nhân Lộc Mã |
| Tứ cát Tam kỳ | — | Tứ cát Tam kỳ |
| Bát môn | — | Bát môn |
Loạt bài: Hệ thống tri thức của la bàn phong thủy
- La bàn phong thủy (1): Đề tài, tóm tắt và mục đích nghiên cứu
- La bàn phong thủy (2): Văn hiến về la bàn và phương pháp nghiên cứu
- La bàn phong thủy (3): Nguồn gốc, ba loại la bàn và tầng phương vị
- La bàn phong thủy (4): Quái lệ, tinh tú, Cửu tinh, cách thao tác và dấu ấn thiên văn
- La bàn phong thủy (5): Kết luận, tự đánh giá và tài liệu tham khảo
- La bàn phong thủy (6): Danh mục văn hiến La kinh và bảng phân loại tầng bàn
- La bàn phong thủy (7): Bảng đối chiếu tầng bàn qua các trước tác (bài đang đọc)
Nguồn: Báo cáo đề tài NSC94-2211-E-119-001 (2005–2006) — Khâu Bác Thuấn, Viện Nghiên cứu Kiến trúc và Bảo tồn Cổ tích, Đại học Nghệ thuật Quốc lập Đài Bắc