Xem ngày tốt — Lịch vạn sự online
Can chi, tiết khí, trực, nhị thập bát tú, sao tốt – sao xấu và việc nên kiêng.
Một ngày được xét theo những yếu tố nào
Công cụ không chấm một điểm chung chung rồi dán nhãn “ngày đẹp”. Nó tra 460 mục thuộc bốn bộ cổ thư, chấm từng mục rồi cộng riêng cho từng loại việc:
Sơ đồ rộng — trên điện thoại bạn vuốt ngang để xem hết.
| Yếu tố | Ý nghĩa khi chọn ngày |
|---|---|
| Can chi ngày | Gốc của mọi phép xét; đối chiếu với tuổi người chủ sự để biết có xung hay hợp |
| Tiết khí | Định tháng theo lịch pháp, ảnh hưởng tới khí của ngày |
| Thập nhị trực | Kiến, Trừ, Mãn, Bình, Định, Chấp, Phá, Nguy, Thành, Thu, Khai, Bế — mỗi trực hợp một nhóm việc |
| Nhị thập bát tú | 28 sao luân phiên theo ngày, mỗi sao có việc nên và việc kỵ riêng |
| Sao tốt – sao xấu | Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ… đối lại là Sát Chủ, Thọ Tử, Tam Nương, Nguyệt Kỵ… |
Đừng chỉ nhìn nhãn tổng kết. Một ngày điểm cao vẫn có thể kỵ đúng việc bạn định làm — phần liệt kê chi tiết mới là thứ cần đọc.
Chọn ngày theo từng loại việc
Mỗi loại việc kỵ những sao khác nhau, nên một ngày "tốt" chung chung là không đủ:
- Cưới hỏi — tránh ngày xung tuổi cô dâu chú rể, kiêng các sao chủ chia ly.
- Khai trương, mở hàng — ưu tiên trực Khai, Thành; kiêng trực Phá, Bế.
- Động thổ, xây cất — xét kỹ hướng và các sát tinh về đất đai.
- Xuất hành, ký kết — xem giờ hoàng đạo trong ngày, không chỉ xem ngày.
Ngoài ngày, công cụ còn cho tra giờ hoàng đạo trong ngày để chọn khung giờ tiến hành.
Đọc thêm về lịch pháp
- Phép chọn ngày tốt theo Nhị thập bát tú trong Lịch Vạn Sự
- Tìm hiểu về âm lịch, dương lịch và năm nhuận
Công cụ liên quan: lập lá số Tử Vi · lập lá số Bát Tự · gieo quẻ Kinh Dịch · xem phong thủy nhà ở · lá số Thất Chính Tứ Dư · lập bàn Kỳ Môn Độn Giáp · luận tên theo Tính danh học · lập quẻ Đại Lục Nhâm · xem ngày cưới · xem tuổi làm nhà · tra thước Lỗ Ban