Ba mươi mốt trước tác về La kinh từ đời Minh đến năm 2006 kèm số tầng của từng la bàn, và bảng xếp các tầng bàn vào nhóm Bát quái, Ngũ hành, Chính châm.
Phần phụ lục của báo cáo tập hợp các bảng tư liệu làm nền cho toàn bộ đề tài. Kỳ này giới thiệu danh mục văn hiến La kinh mà nhóm nghiên cứu đã sưu tầm, cùng bảng phân loại các tầng bàn.
Danh mục văn hiến La kinh
Bảng dưới đây liệt kê ba mươi mốt trước tác về La kinh mà nhóm nghiên cứu sưu tầm, gồm mười lăm sách đời Minh, Thanh và mười sáu sách đương đại, kèm số tầng của la bàn trong mỗi sách. Với sách cổ, cột "Năm in" là năm in của bản sách được dùng (bản gốc ghi "năm in sách cổ"). Số tầng có ghi "(ước tính)" là số tầng do nhóm nghiên cứu ước tính.
Văn hiến đời Minh, Thanh
| Số hiệu | Thời gian | Thầy phong thủy | Trước tác | Số tầng | Nhà xuất bản | Năm in |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 1583, năm Vạn Lịch thứ 11 đời Minh | Từ Thiện Kế, Từ Thiện Thuật | Trùng san Nhân tử tu tri tư hiếu địa lý tâm học thống tông | 13 (ước tính) | Nhà xuất bản Vũ Lăng | 2000 |
| 2 | 1587, năm Vạn Lịch thứ 15 đời Minh | Trương Minh Phượng | Địa lý tham tán huyền cơ tiên bà tập | 27 | Nhà xuất bản Vạn Hữu Thiện Thư | 1982 |
| 3 | Đời Minh, trước niên hiệu Thiên Khải | Hùng Tông Nham | La kinh giải | 38 | Nhà xuất bản Hoàng Cực | 1979 |
| 4 | 1623, năm Thiên Khải thứ 3 đời Minh | Từ Thí Khả | La kinh đỉnh môn châm | 33 | Nhà xuất bản Vũ Lăng | 1994 |
| 5 | Minh? | Hoàng Phục Sơ | Địa lý chân quyết: Lý khí bộ | — | Hoàng Sơn Thư Xã, Hợp Phì | 1986 |
| 6 | 1685, năm Khang Hy thứ 24 đời Thanh | Hồ Quốc Trinh | La kinh giải định | 24 | Đại Sơn Thư Điếm | 2005 |
| 7 | 1693, năm Khang Hy thứ 32 đời Thanh | Diệp Cửu Thăng | La kinh bát vụ tập | 22 | Nhà xuất bản Văn Lâm | 1973 |
| 8 | 1695, năm Khang Hy thứ 34 đời Thanh | Trương Cửu Nghi | Địa lý diên đạn tử | 13 (ước tính) | Trúc Lâm Thư Cục | 1999 |
| 9 | 1741, năm Càn Long thứ 6 đời Thanh | Doãn Lộc, Mai Giác Thành, Hà Quốc Tông cùng những người khác phụng sắc soạn | Khâm định Hiệp kỷ biện phương thư | 12 | Nhà xuất bản Vũ Lăng | 1999 |
| 10 | 1748, năm Càn Long thứ 13 đời Thanh | Diêu Đình Loan | Dương trạch tập thành, “Khán dụng La kinh pháp” | 10 (ước tính) | Công ty Cổ phần Đồ thư Văn Tường | 1988 |
| 11 | 1758, năm Càn Long thứ 23 đời Thanh | Phạm Nghi Tân | La kinh tinh nhất giải, thu trong Càn khôn pháp khiếu | 11 | Nhà xuất bản Vũ Lăng | 2000 |
| 12 | 1796, năm Gia Khánh thứ nhất đời Thanh | Hùng Vị Phủ | Kham dư tiết bí | 10 | Nhà xuất bản Dục Lâm | 1997 |
| 13 | 1797, năm Gia Khánh thứ 2 đời Thanh | Chu Đôn Dung | Tăng bổ lý khí đồ thuyết | 23 (ước tính) | Nhà xuất bản Vũ Lăng | 1995 |
| 14 | 1806, năm Gia Khánh thứ 11 đời Thanh | Triệu Cửu Phong | Địa lý ngũ quyết | 11 | Nhà xuất bản Vũ Lăng | 1998 |
| 15 | 1823, năm Đạo Quang thứ 3 đời Thanh | Vương Đạo Hanh | La kinh thấu giải | 36 | Trúc Lâm Thư Cục | 1998 |
Trước tác đương đại
| Số hiệu | Thời gian | Thầy phong thủy | Trước tác | Số tầng | Nhà xuất bản |
|---|---|---|---|---|---|
| 16 | 1976 | Vương Đức Huân | Sơn thủy phát vi | 12 | Công ty Xuất bản Ấn loát Vân Tường |
| 17 | 1994 | Lưu Hiểu Minh | Phong thủy và xã hội Trung Quốc | 22 | Nhà xuất bản Cao đẳng Giang Tây |
| 18 | 1995 | Hà Giác Am | Tưởng Đại Hồng Tam Nguyên áo bí thủ sao bản | 12 | Công ty Hữu hạn Đồ thư Tường Đại |
| 19 | 1995 | Dương Văn Hành, Trương Bình | Phong thủy của Trung Quốc | 25 | Công ty Sự nghiệp Văn hóa Ấu Sư |
| 20 | 1995 | Vương Ngọc Đức | Phong thủy thần bí | 19 | Nhà xuất bản Thư Tuyền |
| 21 | 1995 | Hà Hiểu Hân | Truy nguyên phong thủy | 19 | Công ty Hữu hạn Xuất bản Bác Viễn |
| 22 | 1996 | Ngô Minh Tu | Chính giải cách dùng La kinh kiểu Tam Hợp | 15 | Nhà xuất bản Vũ Lăng |
| 23 | 1998 | Ngải Định Tăng | Phong thủy câu trầm — Nguồn phát sinh nhân loại học kiến trúc Trung Quốc | 19 | Công ty Hữu hạn Sự nghiệp Văn hóa Điền Viên Thành Thị |
| 24 | 1999 | Phật Ẩn | Giảng nghĩa Âm dương phong thủy | 36 | Trúc Lâm Thư Cục |
| 25 | 1999 | Nhất Đinh, Vũ Lộ, Hồng Dũng | Phong thủy Trung Quốc và chọn địa điểm kiến trúc | 25 | Nghệ Thuật Gia |
| 26 | 1999 | Trình Kiến Quân | La bàn phong thủy Trung Quốc | 20 | Khoa học Kỹ thuật Giang Tây |
| 27 | 2001 | Khổng Nhật Xương | Phương pháp ứng dụng La kinh | 36 | Công ty Cổ phần Đồ thư Văn Tường |
| 28 | 2003 | Vương Ngọc Đức | Giải đọc thông tục La bàn | 13 | Nhà xuất bản Tân Trí |
| 29 | 2003 | Nạp Lan Phụng Tiên | Năm mươi tầng La bàn Trung Quốc | 50 | Nhà xuất bản Kinh Sử Tử Tập |
| 30 | 2006 | Chung Nghĩa Minh | Tam Nguyên địa lý giảng nghĩa | 9 | Nhà xuất bản Vũ Lăng |
| 31 | 2006 | Chung Nghĩa Minh | Tam Hợp địa lý giảng nghĩa | 26 | Nhà xuất bản Vũ Lăng |
Trong báo cáo gốc, ngay trước danh mục này có hình "Bản đồ Tam Hợp La bàn 12 tầng" do nhóm nghiên cứu tự vẽ; bản dịch không kèm hình.
Bảng phân loại tầng bàn La kinh
Bảng sau là phụ lục "Bảng phân loại mười lăm tầng La kinh" của báo cáo, liệt kê tên các tầng bàn và xếp chúng vào các nhóm Thiên trì, Bát quái, Ngũ hành, Chính châm. Các cột giữ nguyên như bản gốc.
| Tầng bàn | Tên gọi | Số tầng | Phân loại |
|---|---|---|---|
| 1 | Thiên trì | 15 | Thiên trì |
| 2 | Tiên thiên Bát quái | 10 | Bát quái |
| 3 | Lạc thư | 1 | Bát quái |
| 4 | Hậu thiên Bát quái | 9 | Bát quái |
| 5 | Tiên thiên quái khí | 2 | Bát quái |
| 6 | Tiên thiên quái khí nạp giáp | 3 | Bát quái |
| 7 | Hỗn thiên Ngũ hành | 8 | Ngũ hành |
| 8 | Hỗn thiên Giáp Tý Ngũ hành | 1 | Ngũ hành |
| 9 | Hà đồ | 4 | Ngũ hành |
| 10 | Chính châm hai mươi bốn sơn | 15 | Chính châm |
| 11 | Chính châm một trăm hai mươi phân kim | 8 | Chính châm |
| 12 | Chính châm một trăm hai mươi phân kim nạp âm | 1 | Chính châm |
| 13 | Chính châm một trăm hai mươi phân kim cát hung | 3 | Chính châm |
| 14 | Chính châm một trăm hai mươi phân kim cô hư không vong sát diệu | 1 | Chính châm |
| 15 | Chính châm một trăm hai mươi phân kim ngũ quyết | 1 | Chính châm |
| 16 | Chính châm một trăm hai mươi phân kim phối Tiên thiên phân kim ngoại quái | 1 | Chính châm |
| 17 | Chính châm một trăm hai mươi phân kim phối Hậu thiên phân kim ngoại quái | 1 | Chính châm |
| 18 | Chính châm một trăm hai mươi phân kim phối Hầu quái | 1 | Chính châm |
| 19 | Chính châm tọa sơn phân kim | 1 | Chính châm |
| 20 | Chính châm phóng thủy hoàng tuyền sát | 1 | Chính châm |
| 21 | Chính châm Dương công phóng thủy | 2 | Chính châm |
| 22 | Chính châm huyền khiếu | 1 | Chính châm |
| 23 | Chính châm tuyến độ Ngũ hành | 1 | Chính châm |
| 24 | Chính châm tuyến độ ba cát sáu tú tám quý | 1 | Chính châm |
| 25 | Chính châm tọa sơn phối thiên can | 1 | Chính châm |
| 26 | Chính châm một trăm hai mươi phân kim phối Bát sát Hoàng tuyền | 1 | Chính châm |
| 27 | Chính châm Bát sát Hoàng tuyền | 3 | Chính châm |
| 28 | Chính châm kiếp sát | 2 | Chính châm |
| 29 | Chính châm tọa sơn phối Bát quái | 1 | Chính châm |
| 30 | Chính châm Tam Nguyên long | 1 | Chính châm |
| 31 | Chính châm Tam Nguyên đại quái | 1 | Chính châm |
| 32 | Chính châm Tam Nguyên Lạc thư | 1 | Chính châm |
| 33 | Chính châm Tam Nguyên Lạc thư phối Tiên thiên Bát quái | 1 | Chính châm |
| 34 | Chính châm Tam Nguyên bàn Nhị thập tứ sơn Cửu tinh | 1 | Chính châm |
| 35 | Chính châm Tam Nguyên ngũ tử vận | 1 | Chính châm |
| 36 | Chính châm Tam Nguyên lưỡng phiến phụ mẫu | 1 | Chính châm |
| 37 | Chính châm Thiên quái | 1 | Chính châm |
| 38 | Chính châm Địa quái | 1 | Chính châm |
| 39 | Chính châm Thiên nguyên quái | 1 | Chính châm |
| 40 | Chính châm Nhân nguyên quái | 1 | Chính châm |
| 41 | Chính châm Địa nguyên quái | 1 | Chính châm |
| 42 | Chính châm Tam Nguyên 384 hào phụ mẫu tử tức | 1 | Chính châm |
| 43 | Chính châm cửu vận | 1 | Chính châm |
| 44 | Chính châm hạ quái | 1 | Chính châm |
| 45 | Chính châm thế ứng | 1 | Chính châm |
| 46 | Chính châm thủy khẩu | 1 | Chính châm |
| 47 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ | 1 | Chính châm |
| 48 | Chính châm thay quẻ lệnh tinh nhập tù | 1 | Chính châm |
| 49 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ lệnh tinh nhập tù | 1 | Chính châm |
| 50 | Chính châm thay quẻ sơn tinh xuất quái | 1 | Chính châm |
| 51 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ sơn tinh xuất quái | 1 | Chính châm |
| 52 | Chính châm thay quẻ hướng tinh xuất quái | 1 | Chính châm |
| 53 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ hướng tinh xuất quái | 1 | Chính châm |
| 54 | Chính châm thay quẻ phản phục ngâm | 1 | Chính châm |
| 55 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ phản phục ngâm | 1 | Chính châm |
| 56 | Chính châm thay quẻ tam bàn quái | 1 | Chính châm |
| 57 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ tam bàn quái | 1 | Chính châm |
| 58 | Chính châm thay quẻ thành môn | 1 | Chính châm |
| 59 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ thành môn | 1 | Chính châm |
| 60 | Chính châm thay quẻ nhất quái thuần thanh | 1 | Chính châm |
| 61 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ nhất quái thuần thanh | 1 | Chính châm |
| 62 | Chính châm thay quẻ liên châu tam ban | 1 | Chính châm |
| 63 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ liên châu tam ban | 1 | Chính châm |
| 64 | Chính châm thay quẻ phụ mẫu tam ban | 1 | Chính châm |
| 65 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ phụ mẫu tam ban | 1 | Chính châm |
| 66 | Chính châm thay quẻ liên như tam ban | 1 | Chính châm |
| 67 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ liên như tam ban | 1 | Chính châm |
| 68 | Chính châm thay quẻ tam bàn liên như | 1 | Chính châm |
| 69 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ tam bàn liên như | 1 | Chính châm |
| 70 | Chính châm thay quẻ toàn bàn phục ngâm | 1 | Chính châm |
| 71 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ toàn bàn phục ngâm | 1 | Chính châm |
| 72 | Chính châm thay quẻ toàn bàn phản ngâm | 1 | Chính châm |
| 73 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ toàn bàn phản ngâm | 1 | Chính châm |
| 74 | Chính châm thay quẻ tam bàn liên châu | 1 | Chính châm |
| 75 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ tam bàn liên châu | 1 | Chính châm |
| 76 | Chính châm thay quẻ Phụ Mẫu tam bàn | 1 | Chính châm |
| 77 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ Phụ Mẫu tam bàn | 1 | Chính châm |
| 78 | Chính châm thay quẻ phản cục phục cục | 1 | Chính châm |
| 79 | Chính châm kiêm hướng thay quẻ phản cục phục cục | 1 | Chính châm |
| 80 | Chính châm thay quẻ tam ban xảo quái | 1 | Chính châm |
Loạt bài: Hệ thống tri thức của la bàn phong thủy
- La bàn phong thủy (1): Đề tài, tóm tắt và mục đích nghiên cứu
- La bàn phong thủy (2): Văn hiến về la bàn và phương pháp nghiên cứu
- La bàn phong thủy (3): Nguồn gốc, ba loại la bàn và tầng phương vị
- La bàn phong thủy (4): Quái lệ, tinh tú, Cửu tinh, cách thao tác và dấu ấn thiên văn
- La bàn phong thủy (5): Kết luận, tự đánh giá và tài liệu tham khảo
- La bàn phong thủy (6): Danh mục văn hiến La kinh và bảng phân loại tầng bàn (bài đang đọc)
- La bàn phong thủy (7): Bảng đối chiếu tầng bàn qua các trước tác
Nguồn: Báo cáo đề tài NSC94-2211-E-119-001 (2005–2006) — Khâu Bác Thuấn, Viện Nghiên cứu Kiến trúc và Bảo tồn Cổ tích, Đại học Nghệ thuật Quốc lập Đài Bắc