Công cụ

TVCT - Bác Kim Hạc

🏷 Tử Vi ✍ Học quán Sơn Chu 🕒 18/06/2026
TVCT - Bác Kim Hạc

TVCT – Bác Kim Hạc Bài 20 . 401/ Tham = a.truy tìm, dò xét ,dò hỏi,tham vấn, tra cứu, cứu xét . b. ( Verb ) thò ra , ló ra, nhô ra . c. Tham lam , ham , thích . d. số 3 . e. hành lang, hàng hiên. 402/ Tham Toạ = băng dài để ở hành lang , hàng hiên ,ngoài trời .outdoor bench / cha…

TVCT - Bác Kim Hạc

TVCT – Bác Kim Hạc

Bài 20 .

401/ Tham = a.truy tìm, dò xét ,dò hỏi,tham vấn, tra cứu, cứu xét .

b. ( Verb ) thò ra , ló ra, nhô ra .

c. Tham lam , ham , thích .

d. số 3 .

e. hành lang, hàng hiên.

402/ Tham -Toạ = băng dài để ở hành lang , hàng hiên ,ngoài trời .outdoor bench / chair .

Đà = cúi xuống , rơi xuống . lean down , drop ,

Đà = chậm , trễ , kéo dài .

403/ Đà = a. Đánh bóng , giấy nhám .

b. chở , thồ , cõng .

c. kéo , dắt, dẫn .

Mã -Đà = ngựa thồ . trâu ,bò kéo xe .

Đà -Toạ = đánh bóng bàn ghế , đồ đạt được đánh bóng .

Đà = a. màu nâu sẫm . dark wood color. b. màu đỏ .

404/ Thân cung = phòng khách , living room .

Thân : Tuyệt = 1 phòng khách nhỏ bé .

Tuyệt = út , nhỏ , nhỏ nhắn, nhỏ bé , nhỏ nhất .

Tuyệt = #1 . # 0 .

Đà -Tuyệt = vách đá , vách núi ( lởm chởm )sát bờ biển, cliff side , seaside .

vì Đà = lởm chởm, gồ ghề ,gập ghềnh .

405/ Điền : Triệt = nhà mướn,nhà cho mướn, nhà shared , nhà nhỏ .Ko ở nhà .

Điền : Tuần = nhà / khu nhà có cổng , hàng rào. gated housé/ community.

Mộc dục -Triệt = a shared bathroom.

Riêu /Y / Phục = a. đồ lót ,undergarments .b. quần áo .

Âm -Phục = Đồ lót đàn bà .

406/ HKỵ = phật ý , ko bằng lòng . Disturb , unpleasured .

Đào-Khôi = bó hoa , người đẹp . Hoa hậu .

Phục = Gặp lại . Trở về . Quay về .

Quan / Lưu Quan : Cơ -Phục = về làm lại hãng cũ .

Cơ = Cty, cơ quan , hãng .

Ex-Bf = a. Thái dương -HKỵ ( + Toái Hư Phá ) .

b. TTướng -Tuần .

407/ Cự -Cơ = a. ngôi nhà lớn . b. nhà của ông bà . c. Sống xa nhà .

d. bán buôn, nhà buôn bán .e. Gạch lát sàn nhà . g. đĩa hình vuông , square plates .

h. người già . Cây to, cổ thụ . tảng đá lớn . i. Đồ sứ , chinawares .

Cự = Hình vuông .

Cự -Cơ – Bhổ = a .đĩa sứ vuông màu trắng .b. ngôi nhà lót gạch trắng , hay có đá cuội trắng .

c. nhà có nuôi chó dữ .

Cự -Cơ = a. a much older heavy woman . b. 1 bà già ( bán nhà ) ưa cự nự .

c. ( Thê) bà xã hay cự nự , nhằn nhì .

Cự -Cơ = người bán hàng , người tính tiền .register.

408/ Trường sinh = dây chuỗi đeo cổ . vòng đeo tay . Vòng , kiềng .

Cơ -Âm -TSinh = 1 người đàn bà đeo sợi giây chuỗi ngọc .

Cơ-BHổ – Tsinh = đường đê ( ngoài biển ), cầu tàu, pier .

409/ Lộc tồn = a. đồ cổ , đồ kim ngân châu báu , tiền để dành .

Tiền lương .

Vũ khúc = Tiền , tiền xu ,coins . tiền mặt , credit card , tiền vàng .

Vũ khúc = đường cong ,quẹo , khúc cong , khúc cua .

Phá quân = đường hư hỏng, lở lói , gập ghềnh .

410/ Nô : Liêm -Tsát = bị theo dõi, điều tra viên.

Tử = Đồng -Thiếu âm = 1 em bé gái . cùng đi với 1 bé gái .

Đồng = cùng , cùng nhau .

411/ Cơ-Lương = cái bình .

Cơ -Lương -tam Minh = bình hoa .

412/ Di : Vũ -Phá = đường bị mưa xói, lũ lụt . Sóng biển ( Hợi cung ) .

Di : TĐồng = ra ngoài cùng đồng bạn, đi với con .

Di : TĐồng = đi đồng nội, nhà quê, đồng dã . open country .

413/ ThĐồng = a. cùng nhau, cùng chung . b. Đồng ý , tán thành . c. Giống nhau .

d. Màu đỏ , vàng đỏ .e. con ngươi, mắt .

414/ Quan : Lương -Mã = đi xa . đi mua thức ăn .

Di : Mã -Tuần -Lương = park ( the car ) at the far end of the ( parking ) lot by a tree.

Lương -Ko -Kiếp = ko có đồ ăn . vô lương tâm.

415/ Mã = Hoạt động , hành động , làm việc , năng động , bôn chải , làm lụng ko ngừng .

Mã -Ko -Kiếp = a. hoạt động bị ngưng trệ . bị mất xe . Đi lạc . đi / hành động vô tích sự .

416/ Hoả -BHổ -Cự = la lối ( tranh cãi, cãi nhau ) .

Phá q. -Việt ( Kình -Đà ) = phát nổ .

Phá -Việt -Kình / Đà -Hoả -Kiếp = phát nổ và cháy ( dễ chết người ) .

417/ Tử -Tướng -Vượng -Kình = lies , nguỵ quân tử .

Vượng = #4 .

Kình = Đâm.

Đà = chém . Kình -Đà = đâm chém .

Ách : Đà -Hình -LQuan = cổ bị chém. cổ có vết sẹo .

Kình = đứng trước , đi trước .

Đà = đứng sau, đi sau.

418/ Nô : Đào -Quyền = Bf hôn trên má .

Nô – Th Cơ = bạn lớn tuổi .

Nô : Cự-Cơ = bạn già , người tình già ( có cơ ngơi ) .

419/ Địa ko = Trái đất .

Phi -Địa – Tsinh -Tuần = bay 1 vòng quanh trái đất .

420/ Nhị hợp cung = a. (sit / stand ) next to .b. in front of , đối diện . c. Bên kia , opposite of the street .

d. far away on the opposite side .

(Dẫn theo trang vuihoctuvi.blogspot.com)

Hỏi người biết việc

Chuyên gia của Học quán

Đọc xong còn điều muốn hỏi cho rõ? Đặt lịch trực tiếp với chuyên gia của Học quán, hoặc mở hồ sơ để biết họ nhận những môn nào.

Chang Đất

Chang Đất

Giảng viên - Chuyên gia Nghiên cứu và Tư vấn Tử Vi
5.0(1)
Tử ViTarotThần số Pitago
K

Kim Minh Đạo

Nhà nghiên cứu huyền học
Chưa có đánh giá
Mệnh LýNhân Tướng - Chỉ Tay LuậnKinh Dịch
Dương Đức Thái

Dương Đức Thái

Phó chủ tịch Học quán Sơn Chu
Chưa có đánh giá
Tử Vi Đẩu Số (Nam phái)Phong thủy thực nghiệm
Sơn Chu

Sơn Chu

Nhà sáng lập & Chủ tịch Học quán Sơn Chu
Chưa có đánh giá
Phong ThủyKinh DịchTử Vi Đẩu Số
Muốn học bài bản hoặc cần người xem giúp? Để lại tên và số điện thoại — không cần chọn khoá, không cần chọn thầy. Học quán sẽ liên hệ lại.