Công cụ

Tứ Trụ xem Bệnh Tật - Phần 1

🏷 Tứ Trụ - Bát Tự ✍ Học quán Sơn Chu 🕒 18/06/2026
Tứ Trụ xem Bệnh Tật - Phần 1

Tứ Trụ xem Bệnh Tật – Phần 1 Một, Mộc : Gan, mật, đầu, gáy, khớp xương, cơ bắp, mắt, thần kinh, tứ chi, tóc. + Giáp: Đầu, mật. + Ất: Gan, gáy. + Dần: cánh tay, tứ chi, mật, gân, mạch máu, lông tóc, huyệt phong môn. + Mão: Gan, ngực, mắt, tay, móng, gân. Hai, Hỏa : Tiểu tràng, tim…

Tứ Trụ xem Bệnh Tật - Phần 1

Tứ Trụ xem Bệnh Tật – Phần 1

Một, Mộc: Gan, mật, đầu, gáy, khớp xương, cơ bắp, mắt, thần kinh, tứ chi, tóc.

+ Giáp: Đầu, mật.

+ Ất: Gan, gáy.

+ Dần: cánh tay, tứ chi, mật, gân, mạch máu, lông tóc, huyệt phong môn.

+ Mão: Gan, ngực, mắt, tay, móng, gân.

Hai, Hỏa: Tiểu tràng, tim, vai, máu huyết, kinh nguyệt, khuôn mặt, răng, lưỡi, bụng, thần kinh, mạch máu, huyết áp.

+ Bính: Vai, tiểu tràng.

+ Đinh: Tim, máu huyết.

+ Tị: mặt, răng, túi màng tim, tam tiêu (cách gọi của Đông Y, Thượng tiêu là lưỡi, thực quản, tim phổi; Trung tiêu là dạ dày; Hạ tiêu là ruột non, ruột già, thận và bàng quang), yết hầu.

+ Ngọ: Tim bụng, tiểu tràng, mắt, lưỡi, thần khí.

Ba, Thổ: Lá lách, bao tử, sườn, bụng, lưng, ngực, phổi, dạ dày, da thịt, khối u.

+ Mậu: dạ dày, sườn ( thiên can ); lưng, phổi ( địa chi )

+ Thìn: Lưng, ngực, gáy, vai, da thịt.

+ Kỷ: Lá lách, bụng.

+ Sửu: Bụng, bao tử, lá lách, bắp thịt.

+ Mùi: Lá lách, ngực, bao tử, bụng, miệng, môi, răng.

+ Tuất: Mệnh môn, ngực, gân, mông, cẳng chân, đầu gối, chân.

Bốn, Kim: Phổi, đại tràng, gan, rốn, đùi, ho thanh, khí quản, mũi, da, trĩ, hệ thống hô hấp, xương cốt, răng.

+ Canh: Ruột, rốn.

+ Tân: Phổi, bắp đùi.

+ Thân: ho thanh, phổi, đại tràng, gân cốt, kinh lạc, âm thanh

+ Dậu: Phổi, mũi, da lông, tiếng.

Năm, Thủy: Thận, Bàng quang, cẳng chân, chân, đầu, xương chậu, đường tiểu tiện, bộ phận sinh dục, lưng, tai, tử cung, túi tinh hoàn, hệ thống sinh dục, máu huyết, mồ hôi.

+ Nhâm: Bàng quang, cẳng chân.

+ Quý: Thận, chân, tinh dịch.

+ Tý: Bộ phận sinh dục, tai, eo lưng, tinh dịch, nước tiểu.

+ Hợi: Thận, đầu, bao tinh hoàn, tủy, tinh dịch.

Sáu, Cổ quyết:

Giáp mật Ất gan Bính tiểu tràng,

Đinh tim Mậu vị Kỷ lá lách.

Canh là đại tràng Tân thuộc phổi,

Nhâm hệ bàng quang Quý thận tàng.

Tam tiêu cũng hướng gửi trong Nhâm,

Bao lạc đồng quy nhập Quý phương.

Giáp đầu Ất gáy Bính cầu vai,

Đinh tim Mậu sườn Kỷ thuộc bụng.

Canh là cuống rốn Tân thuộc đùi,

Nhâm cẳng Quý chân từ một thân.

Tý thuộc bàng quang, tai thủy đạo,

Sửu là bụng ruột và lá lách.

Dần mật, phát mạch cùng hai tay,

Mão là mười ngón, trong là gan.

Thìn thổ là loại da, vai, ngực,

Tị mặt, răng, họng, mông, hậu môn.

Ngọ hỏa tinh thần giữ đôi mắt,

Mùi thổ dạ dày cách sống lưng.

Thân kim đại tràng, kinh lạc, phổi,

Dậu là tinh huyết tàng tiểu tràng.

Tuất thổ mệnh môn, cẳng bàn chân,

Hợi thủy là đầu cùng nang thận.

Ngọ đầu Tị Mùi đều hai vai,

Trái phải hai tay là Thìn Thân.

Mão Dậu hai sường Dần Tuất cẳng,

Sửu Hợi bàn chân Tý là âm ( bộ phận sinh dục).

Càn tay Khôn bụng Khảm hai tai,

Chấn chân Tốn đùi Cấn nhớ tay.

Đoài miệng Ly mắt phân bát quái,

Phàm xem bệnh tật theo chỗ này.

ST lược dịch Tam Mệnh Thông Hội

(Dẫn theo trang kimca.net)

Hỏi người biết việc

Chuyên gia của Học quán

Đọc xong còn điều muốn hỏi cho rõ? Đặt lịch trực tiếp với chuyên gia của Học quán, hoặc mở hồ sơ để biết họ nhận những môn nào.

Sơn Chu

Sơn Chu

Nhà sáng lập & Chủ tịch Học quán Sơn Chu
Chưa có đánh giá
Phong ThủyKinh DịchTử Vi Đẩu Số
Trần Ánh

Trần Ánh

Chuyên gia tư vấn Tử Vi , Phong Thuỷ,
Chưa có đánh giá
Tử ViBát tựPhong Thuỷ
Chang Đất

Chang Đất

Giảng viên - Chuyên gia Nghiên cứu và Tư vấn Tử Vi
5.0(1)
Tử ViTarotThần số Pitago
Hoàng Đình Kì

Hoàng Đình Kì

Phó ban CLB Tử Vi Miền Bắc · Ban Nghiên cứu & Tư vấn Học quán Sơn Chu
Chưa có đánh giá
Tử Vi Đẩu SốKinh DịchĐào tạo Huyền học
Muốn học bài bản hoặc cần người xem giúp? Để lại tên và số điện thoại — không cần chọn khoá, không cần chọn thầy. Học quán sẽ liên hệ lại.