Cẩm nang imagework: phương pháp nghiên cứu dựa trên hình ảnh tưởng tượng (Guide to Imagework)
Thông tin thư mục tham khảo từ archive.org.
Giới thiệu
xi, 161 p. ; 23 cm Includes bibliographical references (p. [145]-154) and index
Tác giả: Edgar, Iain R Nhà xuất bản: London ; New York : Routledge Năm: 2004 Số trang (bản quét): 182 Chủ đề: Imagery (Psychology) -- Methodology · Dream interpretation · Gestalt psychology · Drama -- Therapeutic use · Social psychology -- Research · Ethnopsychology -- Research
Nguồn thư mục: Archive.org — https://archive.org/details/guidetoimagework0000edga
Đánh giá
Iain R. Edgar, giảng dạy tại Khoa Nghiên cứu Xã hội thuộc Đại học York, viết cuốn này như một cẩm nang phương pháp luận: dùng hình ảnh tưởng tượng (imagework) làm công cụ thu thập và phân tích dữ liệu trong nghiên cứu xã hội. Tác phẩm nằm ở giao điểm giữa tâm lý học Gestalt, phân tâm học qua ngả giấc mơ, kịch ứng dụng trong trị liệu, và nhân học tâm lý; đó cũng là lý do các bảng đề mục chủ đề trải rộng từ Imagery (Psychology) đến Ethnopsychology. Về mặt dòng học thuật, đây là sách phương pháp chứ không phải sách lý thuyết thuần, và người biên mục cần phân biệt nó với các bộ sưu tập bài tập hình dung thuộc khuynh hướng tâm linh.
Khoảng niên đại 2004 nằm ở giai đoạn Routledge đẩy mạnh tủ sách phương pháp nghiên cứu định tính, khi các cách tiếp cận nghệ thuật và cơ thể dần được đưa vào chương trình đào tạo. Bản lưu hành phổ biến là ấn bản bìa mềm khổ 23 cm, có thư mục tham khảo và bảng tra; phần đánh số trang trong dữ kiện có chút lệch giữa mô tả thư mục và tổng số trang ghi nhận, chuyện thường gặp với sách do nhà xuất bản đánh số La Mã cho phần đầu. Không có bản dịch tiếng Việt nào được ghi nhận trong dữ kiện hiện có.
Việc xếp cuốn sách vào khu Bói Toán nhiều khả năng phản ánh thực tế kho hơn là bản chất tác phẩm: các chủ đề giấc mơ và hình dung dễ bị gom chung với khu vực bói toán trong những thư viện chưa có ngách riêng cho phương pháp nghiên cứu định tính. Người đọc nên tiếp cận nó như tài liệu phương pháp, không phải tài liệu chiêm nghiệm.