Nghiên cứu
Kiến thức nền tảng và khảo cứu chuyên sâu về Cổ học phương Đông — Phong Thủy, Tử Vi, Kinh Dịch, Tướng Pháp, Lịch Pháp, Hán Nôm.
Quẻ 10: Thiên Trạch Lý
QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÝ ||:||| Thiên Trạch Lý (履 lǚ) Quẻ Thiên Trạch Lý, đồ hình ||:||| còn gọi là quẻ Lý (履 lu3), là quẻ thư...
Quẻ 9: Phong Thiên Tiểu Súc
QUẺ 9: PHONG THIÊN TIỂU SÚC |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù) Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, đồ hình |||:|| còn gọi là quẻ...
Quẻ 8: Thủy Địa Tỷ
QUẺ 8: THỦY ĐỊA TỶ ::::|: Thủy Địa Tỷ (比 bǐ) Quẻ Thủy Địa Tỷ, đồ hình ::::|: còn gọi là quẻ Tỷ (比 (bi3), là quẻ thứ 08 tr...
Quẻ 7: Địa Thủy Sư
QUẺ 7: ĐỊA THỦY SƯ :|:::: Địa Thủy Sư (師 shī) Quẻ Địa Thủy Sư, còn gọi là quẻ Sư 師 (shi1), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch Nội...
Quẻ 6: Thiên Thủy Tụng
QUẺ 6: THIÊN THỦY TỤNG :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng) Quẻ Thiên Thủy Tụng, còn gọi là quẻ Tụng 訟 (song4), là quẻ thứ 06 tro...
Quẻ 5: Thủy Thiên Nhu
QUẺ 5: THỦY THIÊN NHU |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū) Quẻ Thủy Thiên Nhu, còn gọi là quẻ Nhu (需 xu1). Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2)...
Quẻ 4: Sơn Thủy Mông
QUẺ 4: SƠN THỦY MÔNG :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng) Quẻ Sơn Thủy Mông, còn gọi là quẻ Mông (蒙 meng2), là quẻ thứ 04 trong Kinh D...
Quẻ 3: Thủy Lôi Truân
QUẺ 3: THỦY LÔI TRUÂN |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún) Quẻ Thủy Lôi Truân, đôi khi còn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 tr...
Quẻ 2: Thuần Khôn
QUẺ 2: THUẦN KHÔN :::::: Thuần Khôn (坤 kūn) Quẻ Thuần Khôn, còn gọi là quẻ Khôn (坤 kūn), tức Đất là quẻ số 02 trong Kinh Dịch...
Quẻ 1: Thuần Càn
QUẺ 1: THUẦN CÀN |||||| Thuần Càn (乾 qián) Quẻ Thuần Càn, hay còn gọi là quẻ Càn (乾 qián), tức Trời là quẻ số 01 trong Ki...
Cách nhở 64 quẻ Kinh dịch theo họ
CÁCH NHỚ 64 QUẺ THEO HỌ 1. 8 quẻ thuộc họ Càn: Bát thuần Càn ; Thiên Phong Cấu, Thiên Sơn Độn , Thiên Địa Bĩ , Phong Địa Quan , Sơn Dịa Bác...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 7
1. 妻前夫後一同行, 好比先機兆已明, 君若有情須切記, 十年恩義莫忘心. Thê tiền phu hậu nhất đồng hành, hảo tỉ tiên cơ triệu dĩ minh, quân nhược...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 6
1. 八門分八位, 九星布九方, 青赤黃白黑, 五色卷錦裝, 交鋒對壘, 兩兩相當. Bát môn phân bát vị, cửu tinh bố cửu phương, thanh xích huỳnh bạch hắ...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 5
1. 身曆驚濤, 東風便好, 太平身退, 目下還早. Thân lịch kinh đào, đông phong tiện hảo, thái bình thân thoái, mục hạ hoàn tảo. Bản thân trải muô...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 4
Xem thêm: 1. 東邊事, 西邊成, 風物月華明, 高樓弄笛聲. Đông biên sự, tây biên thành, phong vật nguyệt hoa minh, cao lâu lộng địch thanh. Việc...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 3
Xem thêm: BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ PHẦN 2 1. 入而易, 出而難, 懨懨到再三, 交加意不堪. Nhập nhi dị, xuất nhi nan, yêm yêm đáo tái tam, giao gia...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 2
Thới thiệu: BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ 1. 天門一樹榜, 預定奪標人, 馬嘶芳草地, 秋高聽鹿鳴. Thiên môn nhất thụ bảng, dự định đoạt tiêu nhân, mã tê...
Bí Bản Gia Cát Thần Số
秘 本 諸 葛 神 數 BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ 1. GIỚI THIỆU Sách có 384 quẻ dùng để bói. Tương truyền là do Gia Cát Lượng tự là Khổng Minh thời T...
Bát thuần Càn
乾 為 天 KIỀN VI THIÊN Bát ThuẦn KiỀn I. Thoán Thoán Từ. 乾 . 元 亨 利 貞 . Kiền. Nguyên hanh lợi trinh. Dịch: Kiền là cội gốc muôn loài. Là...
Nội dung cơ bản của Tạp quái truyện
Tạp quái là quyển thứ 7 trong Dịch truyện. Đây là quyển ngắn nhất chuyên hàn luận về kết cấu lô gích của quái tượng và thông qua đó phân tíc...
Nội dung cơ bản của Tự quái truyện
Tự quái truyện là quyển thứ 6 của Dịch truyện chủ yếu bàn luận về thứ tự sắp xếp và ý nghĩa của 64 quẻ trong Kinh dịch, đồng thời nêu rõ ý n...
Nội dung cơ bản của Thuyết quái truyện
Đây là quyển thứ 5 của Dịch truyện, nó đi sâu phân tích quá trình ra đời và phát triển của Kinh dịch: từ giải thích thuyết trình tính chất,...
Nội dung cơ bản của Hệ từ truyện
Hệ từ truyện là quyển thứ 4 trong toàn bộ Dịch truyện, bao gồm có hai quyển: quyển thượng và quyển hạ. Trong quá trình phân tích và luận giả...
Nội dung cơ bản của Văn ngôn truyện
Văn ngôn truyện là tác phẩm thứ 3 trong 7 Dịch truyện, tác phẩm chủ yếu đi sâu giải thích quái từ và hào từ của hai quẻ Càn và Khôn. Trong 6...
Trang 9/11 · 243 mục