Công cụ
Tri thức

Nghiên cứu

Kiến thức nền tảng và khảo cứu chuyên sâu về Cổ học phương Đông — Phong Thủy, Tử Vi, Kinh Dịch, Tướng Pháp, Lịch Pháp, Hán Nôm.

Quẻ 10: Thiên Trạch Lý
Kinh Dịch

Quẻ 10: Thiên Trạch Lý

QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÝ ||:||| Thiên Trạch Lý (履 lǚ) Quẻ Thiên Trạch Lý, đồ hình ||:||| còn gọi là quẻ Lý (履 lu3), là quẻ thư...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 9: Phong Thiên Tiểu Súc
Kinh Dịch

Quẻ 9: Phong Thiên Tiểu Súc

QUẺ 9: PHONG THIÊN TIỂU SÚC |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù) Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, đồ hình |||:|| còn gọi là quẻ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 8: Thủy Địa Tỷ
Kinh Dịch

Quẻ 8: Thủy Địa Tỷ

QUẺ 8: THỦY ĐỊA TỶ ::::|: Thủy Địa Tỷ (比 bǐ) Quẻ Thủy Địa Tỷ, đồ hình ::::|: còn gọi là quẻ Tỷ (比 (bi3), là quẻ thứ 08 tr...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 7: Địa Thủy Sư
Kinh Dịch

Quẻ 7: Địa Thủy Sư

QUẺ 7: ĐỊA THỦY SƯ :|:::: Địa Thủy Sư (師 shī) Quẻ Địa Thủy Sư, còn gọi là quẻ Sư 師 (shi1), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch Nội...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 6: Thiên Thủy Tụng
Kinh Dịch

Quẻ 6: Thiên Thủy Tụng

QUẺ 6: THIÊN THỦY TỤNG :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng) Quẻ Thiên Thủy Tụng, còn gọi là quẻ Tụng 訟 (song4), là quẻ thứ 06 tro...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 5: Thủy Thiên Nhu
Kinh Dịch

Quẻ 5: Thủy Thiên Nhu

QUẺ 5: THỦY THIÊN NHU |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū) Quẻ Thủy Thiên Nhu, còn gọi là quẻ Nhu (需 xu1). Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2)...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 4: Sơn Thủy Mông
Kinh Dịch

Quẻ 4: Sơn Thủy Mông

QUẺ 4: SƠN THỦY MÔNG :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng) Quẻ Sơn Thủy Mông, còn gọi là quẻ Mông (蒙 meng2), là quẻ thứ 04 trong Kinh D...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 3: Thủy Lôi Truân
Kinh Dịch

Quẻ 3: Thủy Lôi Truân

QUẺ 3: THỦY LÔI TRUÂN |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún) Quẻ Thủy Lôi Truân, đôi khi còn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 tr...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 2: Thuần Khôn
Kinh Dịch

Quẻ 2: Thuần Khôn

QUẺ 2: THUẦN KHÔN :::::: Thuần Khôn (坤 kūn) Quẻ Thuần Khôn, còn gọi là quẻ Khôn (坤 kūn), tức Đất là quẻ số 02 trong Kinh Dịch...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 1: Thuần Càn
Kinh Dịch

Quẻ 1: Thuần Càn

QUẺ 1: THUẦN CÀN |||||| Thuần Càn (乾 qián) Quẻ Thuần Càn, hay còn gọi là quẻ Càn (乾 qián), tức Trời là quẻ số 01 trong Ki...

18/06/2026 · Đọc bài →
Kinh Dịch

Cách nhở 64 quẻ Kinh dịch theo họ

CÁCH NHỚ 64 QUẺ THEO HỌ 1. 8 quẻ thuộc họ Càn: Bát thuần Càn ; Thiên Phong Cấu, Thiên Sơn Độn , Thiên Địa Bĩ , Phong Địa Quan , Sơn Dịa Bác...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 7
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 7

1. 妻前夫後一同行, 好比先機兆已明, 君若有情須切記, 十年恩義莫忘心. Thê tiền phu hậu nhất đồng hành, hảo tỉ tiên cơ triệu dĩ minh, quân nhược...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 6
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 6

1. 八門分八位, 九星布九方, 青赤黃白黑, 五色卷錦裝, 交鋒對壘, 兩兩相當. Bát môn phân bát vị, cửu tinh bố cửu phương, thanh xích huỳnh bạch hắ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 5
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 5

1. 身曆驚濤, 東風便好, 太平身退, 目下還早. Thân lịch kinh đào, đông phong tiện hảo, thái bình thân thoái, mục hạ hoàn tảo. Bản thân trải muô...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 4
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 4

Xem thêm: 1. 東邊事, 西邊成, 風物月華明, 高樓弄笛聲. Đông biên sự, tây biên thành, phong vật nguyệt hoa minh, cao lâu lộng địch thanh. Việc...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 3
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 3

Xem thêm: BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ PHẦN 2 1. 入而易, 出而難, 懨懨到再三, 交加意不堪. Nhập nhi dị, xuất nhi nan, yêm yêm đáo tái tam, giao gia...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 2
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 2

Thới thiệu: BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ 1. 天門一樹榜, 預定奪標人, 馬嘶芳草地, 秋高聽鹿鳴. Thiên môn nhất thụ bảng, dự định đoạt tiêu nhân, mã tê...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số

秘 本 諸 葛 神 數 BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ 1. GIỚI THIỆU Sách có 384 quẻ dùng để bói. Tương truyền là do Gia Cát Lượng tự là Khổng Minh thời T...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bát thuần Càn
Kinh Dịch

Bát thuần Càn

乾 為 天 KIỀN VI THIÊN Bát ThuẦn KiỀn I. Thoán Thoán Từ. 乾 . 元 亨 利 貞 . Kiền. Nguyên hanh lợi trinh. Dịch: Kiền là cội gốc muôn loài. Là...

18/06/2026 · Đọc bài →
Nội dung cơ bản của Tạp quái truyện
Kinh Dịch

Nội dung cơ bản của Tạp quái truyện

Tạp quái là quyển thứ 7 trong Dịch truyện. Đây là quyển ngắn nhất chuyên hàn luận về kết cấu lô gích của quái tượng và thông qua đó phân tíc...

18/06/2026 · Đọc bài →
Nội dung cơ bản của Tự quái truyện
Kinh Dịch

Nội dung cơ bản của Tự quái truyện

Tự quái truyện là quyển thứ 6 của Dịch truyện chủ yếu bàn luận về thứ tự sắp xếp và ý nghĩa của 64 quẻ trong Kinh dịch, đồng thời nêu rõ ý n...

18/06/2026 · Đọc bài →
Nội dung cơ bản của Thuyết quái truyện
Kinh Dịch

Nội dung cơ bản của Thuyết quái truyện

Đây là quyển thứ 5 của Dịch truyện, nó đi sâu phân tích quá trình ra đời và phát triển của Kinh dịch: từ giải thích thuyết trình tính chất,...

18/06/2026 · Đọc bài →
Nội dung cơ bản của Hệ từ truyện
Kinh Dịch

Nội dung cơ bản của Hệ từ truyện

Hệ từ truyện là quyển thứ 4 trong toàn bộ Dịch truyện, bao gồm có hai quyển: quyển thượng và quyển hạ. Trong quá trình phân tích và luận giả...

18/06/2026 · Đọc bài →
Nội dung cơ bản của Văn ngôn truyện
Kinh Dịch

Nội dung cơ bản của Văn ngôn truyện

Văn ngôn truyện là tác phẩm thứ 3 trong 7 Dịch truyện, tác phẩm chủ yếu đi sâu giải thích quái từ và hào từ của hai quẻ Càn và Khôn. Trong 6...

18/06/2026 · Đọc bài →

Trang 9/11 · 243 mục