Nghiên cứu
Kiến thức nền tảng và khảo cứu chuyên sâu về Cổ học phương Đông — Phong Thủy, Tử Vi, Kinh Dịch, Tướng Pháp, Lịch Pháp, Hán Nôm.
Quẻ 34: Lôi Thiên Đại Tráng
QUẺ 34: LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG ||||:: Lôi Thiên Đại Tráng (大壯 dà zhuàng) Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, đồ hình ||||:: còn gọi là quẻ...
Quẻ 33: Thiên Sơn Độn
QUẺ 33: THIÊN SƠN ĐỘN ::|||| Thiên Sơn Độn (遯 dùn) Quẻ Thiên Sơn Độn, đồ hình ::|||| còn gọi là quẻ Độn (遯 dun4), là quẻ thứ...
Quẻ 32: Lôi Phong Hằng
QUẺ 32: LÔI PHONG HẰNG :|||:: Lôi Phong Hằng (恆 héng) Quẻ Lôi Phong Hằng, đồ hình :|||:: còn gọi là quẻ Hằng (恆 heng2), là que...
Quẻ 31: Trạch Sơn Hàm
QUẺ 31: TRẠCH SƠN HÀM ::|||: Trạch Sơn Hàm (咸 xián) Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ...
Quẻ 30: Thuần Ly
QUẺ 30: THUẦN LY |:||:| Thuần Ly (離 lí) Quẻ Thuần Ly, đồ hình |:||:| còn gọi là quẻ Ly (離 li2), là quẻ thứ 30 trong Kinh Dịc...
Quẻ 29: Thuần Khảm
QUẺ 29: THUẦN KHẢM :|::|: Thuần Khảm (坎 kǎn) Quẻ Thuần Khảm, đồ hình :|::|: còn gọi là quẻ Khảm (坎 kan3), là quẻ thứ 29 tro...
Quẻ 28: Trạch Phong Đại Quá
QUẺ 28: TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ :||||: Trạch Phong Đại Quá (大過 dà guò) Quẻ Trạch Phong Đại Quá, đồ hình :||||: còn gọi là quẻ Đ...
Quẻ 27: Sơn Lôi Di
QUẺ 27: SƠN LÔI DI |::::| Sơn Lôi Di (頤 yí) Quẻ Sơn Lôi Di, đồ hình |::::| còn gọi là quẻ Di (頤 yi2), là quẻ thứ 27 trong Kinh...
Quẻ 26: Sơn Thiên Đại Súc
QUẺ 26: SƠN THIÊN ĐẠI SÚC |||::| Sơn Thiên Đại Súc (大畜 dà chù) Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc...
Quẻ 25: Thiên Lôi Vô Vọng
QUẺ 25: THIÊN LÔI VÔ VỌNG |::||| Thiên Lôi Vô Vọng (無妄 wú wàng) Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, đồ hình |::||| còn gọi là quẻ Vô Vọng (...
Quẻ 23: Sơn Địa Bác
QUẺ 23: SƠN ĐỊA BÁC :::::| Sơn Địa Bác (剝 bō) Quẻ Sơn Địa Bác, đồ hình :::::| còn gọi là quẻ Bác (剝 bo1), là quẻ thứ 23 tro...
Quẻ 24: Địa Lôi Phục
QUẺ 24: ĐỊA LÔI PHỤC |::::: Địa Lôi Phục (復 fù) Quẻ Địa Lôi Phục, đồ hình |::::: còn gọi là quẻ Phục (復 fu4), là quẻ thứ 2...
Quẻ 22: Sơn Hỏa Bí
QUẺ 22: SƠN HỎA BÍ |:|::| Sơn Hỏa Bí (賁 bì) Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁 bi4), là quẻ thứ 22 trong...
Quẻ 21: Hỏa Lôi Phệ Hạp
QUẺ 21: HỎA LÔI PHỆ HẠP |::|:| Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shì kè) Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, còn gọi là quẻ Phệ Hạp, đồ hình |::|:| (...
Quẻ 20: Phong Địa Quan
QUẺ 20: PHONG ĐỊA QUAN ::::|| Phong Địa Quan (觀 guān) Quẻ Phong Địa Quan, đồ hình ::::|| còn gọi là quẻ Quan (觀 guan1), là quẻ...
Quẻ 19: Địa Trạch Lâm
QUẺ 19: ĐỊA TRẠCH LÂM ||:::: Địa Trạch Lâm (臨 lín) Quẻ Địa Trạch Lâm, đồ hình ||:::: còn gọi là quẻ Lâm (臨 lin2), là quẻ thư...
Quẻ 18: Sơn Phong Cổ
QUẺ 18: SƠN PHONG CỔ :||::| Sơn Phong Cổ (蠱 gǔ) Quẻ Sơn Phong Cổ, đồ hình :||::| còn gọi là quẻ Cổ (蠱 gu3), là quẻ thứ 18 tro...
Quẻ 17: Trạch Lôi Tùy
QUẺ 17: TRẠCH LÔI TÙY |::||: Trạch Lôi Tùy (隨 suí) Quẻ Trạch Lôi Tùy, đồ hình |::||: còn gọi là quẻ Tùy (隨 sui2), là quẻ th...
Quẻ 16: Lôi Địa Dự
QUẺ 16: LÔI ĐỊA DỰ :::|:: Lôi Địa Dự (豫 yù) Quẻ Lôi Địa Dự, đồ hình :::|:: còn gọi là quẻ Dự (豫 yu4), là quẻ thứ 16 trong...
Quẻ 15: Địa Sơn Khiêm
QUẺ 15: ĐỊA SƠN KHIÊM ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān) Quẻ Địa Sơn Khiêm, đồ hình ::|::: còn gọi là quẻ Khiêm (謙 qian1), là quẻ th...
Quẻ 14: Hỏa Thiên Đại Hữu
QUẺ 14: HỎA THIÊN ĐẠI HỮU ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu) Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, đồ hình ||||:| còn gọi là quẻ Đại Hữ...
Quẻ 13: Thiên Hỏa Đồng Nhân
QUẺ 13: THIÊN HỎA ĐỒNG NHÂN |:|||| Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén) Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, đồ hình |:|||| còn gọi là quẻ Đ...
Quẻ 12: Thiên Địa Bĩ
QUẺ 12: THIÊN ĐỊA BĨ :::||| Thiên Địa Bĩ (否 pǐ) Quẻ Thiên Địa Bĩ, đồ hình :::||| còn gọi là quẻ Bĩ (否 pi3), là quẻ số 12 tr...
Quẻ 11: Địa Thiên Thái
QUẺ 11: ĐỊA THIÊN THÁI |||::: Địa Thiên Thái (泰 tài) Quẻ Địa Thiên Thái, đồ hình |||::: còn gọi là quẻ Thái (泰 tai4), là que...
Trang 8/11 · 243 mục