Nghiên cứu
Kiến thức nền tảng và khảo cứu chuyên sâu về Cổ học phương Đông — Phong Thủy, Tử Vi, Kinh Dịch, Tướng Pháp, Lịch Pháp, Hán Nôm.
QUẺ 40: LÔI THỦY GIẢI
QUẺ 40: LÔI THỦY GIẢI :|:|:: Lôi Thủy Giải (解 xiè) Quẻ Lôi Thủy Giải, đồ hình :|:|:: còn gọi là quẻ Giải (解 xie4), là quẻ t...
QUẺ 39: THỦY SƠN KIỂN
QUẺ 39: THỦY SƠN KIỂN ::|:|: Thủy Sơn Kiển (蹇 jiǎn) Quẻ Thủy Sơn Kiển, đồ hình ::|:|: còn gọi là quẻ Kiển 蹇 (jian3), là quẻ...
QUẺ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ
QUẺ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ ||:|:| Hỏa Trạch Khuê (睽 kuí) Quẻ Hỏa Trạch Khuê, đồ hình ||:|:| còn gọi là quẻ Khuê 睽 (kui2), là quẻ...
QUẺ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN
QUẺ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN |:|:|| Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jiā rén) Quẻ Phong Hỏa Gia Nhân, đồ hình |:|:|| còn gọi là quẻ Gia Nhân...
QUẺ 36: ĐỊA HỎA MINH DI
QUẺ 36: ĐỊA HỎA MINH DI |:|::: Địa Hỏa Minh Di (明夷 míng yí) Quẻ Địa Hỏa Minh Di, đồ hình |:|::: còn gọi là quẻ Minh Di (明夷...
QUẺ 35: HỎA ĐỊA TẤN
QUẺ 35: HỎA ĐỊA TẤN :::|:| Hỏa Địa Tấn (晉 jìn) Quẻ Hỏa Địa Tấn, đồ hình :::|:| còn gọi là quẻ Tấn (晉 jin4), là quẻ thứ 3...
QUẺ 34: LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG
QUẺ 34: LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG ||||:: Lôi Thiên Đại Tráng (大壯 dà zhuàng) Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, đồ hình ||||:: còn gọi là quẻ...
QUẺ 33: THIÊN SƠN ĐỘN
QUẺ 33: THIÊN SƠN ĐỘN ::|||| Thiên Sơn Độn (遯 dùn) Quẻ Thiên Sơn Độn, đồ hình ::|||| còn gọi là quẻ Độn (遯 dun4), là quẻ thứ...
QUẺ 32: LÔI PHONG HẰNG
QUẺ 32: LÔI PHONG HẰNG :|||:: Lôi Phong Hằng (恆 héng) Quẻ Lôi Phong Hằng, đồ hình :|||:: còn gọi là quẻ Hằng (恆 heng2), là que...
QUẺ 31: TRẠCH SƠN HÀM
QUẺ 31: TRẠCH SƠN HÀM ::|||: Trạch Sơn Hàm (咸 xián) Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ...
QUẺ 30: THUẦN LY
QUẺ 30: THUẦN LY |:||:| Thuần Ly (離 lí) Quẻ Thuần Ly, đồ hình |:||:| còn gọi là quẻ Ly (離 li2), là quẻ thứ 30 trong Kinh Dịc...
QUẺ 29: THUẦN KHẢM
QUẺ 29: THUẦN KHẢM :|::|: Thuần Khảm (坎 kǎn) Quẻ Thuần Khảm, đồ hình :|::|: còn gọi là quẻ Khảm (坎 kan3), là quẻ thứ 29 tro...