Tổng hợp tính chất các sao trong lá số tử vi

🏷 Tử Vi ✍ Học quán Sơn Chu 🕒 18/06/2026
Tổng hợp tính chất các sao trong lá số tử vi

Tổng hợp tính chất các sao trong lá số tử vi Bài viết tổng hợp về tính chất các sao (tinh đẩu). Đây là những kinh nghiệm quý báu. Các bạn lưu ý đọc kỹ. Lưu ý: 1. Ghi chép các phần hay và bạn cảm thấy quan trọng ra giấy 2. Đọc xong các bài thì quay lại đọc các ý mình đã ghi chép v…

Tổng hợp tính chất các sao trong lá số tử vi

Tổng hợp tính chất các sao trong lá số tử vi

Bài viết tổng hợp về tính chất các sao (tinh đẩu). Đây là những kinh nghiệm quý báu. Các bạn lưu ý đọc kỹ.

Lưu ý:

1. Ghi chép các phần hay và bạn cảm thấy quan trọng ra giấy 2. Đọc xong các bài thì quay lại đọc các ý mình đã ghi chép và ghi nhớ để sau khi cần nhớ lại thì nhớ từ khóa để tìm 3. Nếu bạn ham mê tử vi thì cần kiên nhẫn đọc. Cố công mới có thành tựu. Việc học thủ thuật mẹo mặt là cần thiết, nhưng chỉ cần thiết khi kiến thức cơ bản tốt.

Đây là chia sẻ của cá nhân mình trong quá trình tự học tử vi.

1. Sao Âm Sát 2. Sao treo sao rung 3. Sao Kình Dương và Đà La 4. Sao Văn Xương và Văn Khúc 5. Sao Tả Phụ và Hữu Bật 6. Sao Cự Môn 7. Sao Liêm Trinh 8. Sao Thái Âm 9. Sao Thái Dương 10. Sao Thiên Cơ 11. Sao Thiên Đồng 12. Sao Thiên Lương 13. Sao Thiên Phủ 14. Sao Thiên Tướng 15. Sao Vũ Khúc 16. Sao không phải là sao – Tinh, Diệu 17. Sao không phải là sao: tiền kình hậu đà; lộc tiền nhất vị, thị kình dương? 18. Sao nào chiếu mạng thì được làm vua? 19. Sao Thiên cơ – Phan Tử Ngư 20. Sao Thiên cơ – Vương Đình Chi 21. Sao Tử vi – Chu Vân Sơn 22. Sao Tử vi – Phan Tử Ngư 23. Sao Tử vi – Lục Bân Triệu 24. Sao Vũ khúc – Vương Đình Chi 25. Sao Thiên cơ – Lục Bân Triệu 26. Sao Thái dương – Lục Bân Triệu 27. Sao Vũ khúc – Lục Bân Triệu 28. Sao Thiên đồng – Phan Tử Ngư 29. Sao Thiên đồng- Vương Đình Chi 30. Sao Thiên đồng – Lục Bân Triệu 31. Sao Liêm trinh – Phan Tử Ngư 32. Sao Liêm trinh – Vương Đình Chi 33. Sao Liêm trinh – Lục Bân Triệu 34. Sao Thiên phủ – Vương Đình Chi 35. Sao Thiên phủ – Lục Bân Triệu 36. Sao Thái âm – Vương Đình Chi 37. Sao Thái âm – Lục Bân Triệu 38. Sao Tham lang – Vương Đình Chi 39. Sao Tham lang – Lục Bân Triệu 40. Sao Cự môn – Lục Bân Triệu 41. Sao Thiên tướng – Lục Bân Triệu 42. Sao Thiên lương – Lục Bân Triệu 43. Sao Âm sát – Tạp diệu 44. Sao Phá quân – Lục Bân Triệu 45. Sao Phá quân – Bí cấp 46. Sao Cự Môn 47. Sao Liêm Trinh 48. Sao Phá Quân 49. Sao Thái Âm 50. Sao Thái Dương 51. Sao Tham Lang 52. Sao Thất Sát 53. Sao Thiên Cơ 54. Sao Thiên Đồng 55. Sao Thiên Lương 56. Sao Thiên Phủ 57. Sao Thiên Tướng 58. Sao Tử Vi 59. Sao Vũ Khúc 60. Sao Ân Quang 61. Sao Bạch Hổ 62. Sao Bác Sỹ 63. Sao Bát Tọa 64. Sao Bệnh – Bệnh Phù 65. Sao Cô Thần 66. Sao Dưỡng 67. Sao Đà La 68. Sao Đại Hao 69. Sao Đào Hoa 70. Sao Đẩu Quân 71. Sao Đế Vượng 72. Sao Địa Không – Địa Kiếp 73. Sao Địa Võng 74. Sao Điếu Khách 75. Sao Đường Phù 76. Sao Giải Thần 77. Sao Hoa Cái 78. Sao Hóa Khoa 79. Sao Hóa Kỵ 80. Sao Hóa Lộc 81. Sao Hóa Quyền 82. Sao Hỏa Tinh 83. Sao Hồng Loan 84. Sao Hữu Bật 85. Sao Hỷ Thần 86. Sao Kiếp Sát 87. Sao Kình Dương 88. Sao Lâm Quan 89. Sao Linh Tinh 90. Sao Lộc Tồn 91. Sao Long Trì 92. Sao Lực Sỹ 93. Sao Lưu Hà 94. Sao Mộ 95. Sao Mộc Dục 96. Sao Nguyệt Đức 97. Sao Phá Toái 98. Sao Phong Cáo 99. Sao Phục Binh 100. Sao Phúc Đức 101. Sao Phượng Các 102. Sao Quan Phù 103. Sao Quả Tú 104. Sao Quốc Ấn 105. Sao Suy 106. Sao Tam Thai 107. Sao Tang Môn 108. Sao Tả Phù 109. Sao Tấu Thư 110. Sao Thai 111. Sao Thai Phụ 112. Sao Thanh Long 113. Sao Thiên Hình 114. Sao Thiên Hư 115. Sao Thiên Khôi – Thiên Việt 116. Sao Thiên Không 117. Sao Thiên La 118. Sao Thiên Mã 119. Sao Thiên Quan – Thiên Phúc 120. Sao Thiên Diêu 121. Sao Thiên Sứ – Thiên Thương 122. Sao Thiên Tài 123. Sao Thiên Thọ 124. Sao Thiên Trù 125. Sao Thiên Việt – Thiên Khôi 126. Sao Thiếu Âm 127. Sao Thiếu Dương 128. Sao Trường Sinh 129. Sao Trực Phù 130. Sao Tử 131. Sao Tuế Phá 132. Sao Tướng Quân 133. Sao Văn Xương – Văn Khúc 134. Sao Dương Sát 135. SAO ĐÀO HOA

(Phù Cừ Cổ Học)