Công cụ
Tri thức

Nghiên cứu

Kiến thức nền tảng và khảo cứu chuyên sâu về Cổ học phương Đông — Phong Thủy, Tử Vi, Kinh Dịch, Tướng Pháp, Lịch Pháp, Hán Nôm.

Quẻ 44: Thiên Phong Cấu
Kinh Dịch

Quẻ 44: Thiên Phong Cấu

QUẺ 44: THIÊN PHONG CẤU :||||| Thiên Phong Cấu (姤 gòu) Quẻ Thiên Phong Cấu, đồ hình :||||| còn gọi là quẻ Cấu (姤 gou4), là que...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 43: Trạch Thiên Quải
Kinh Dịch

Quẻ 43: Trạch Thiên Quải

QUẺ 43: TRẠCH THIÊN QUẢI :::||: Trạch Thiên Quải (萃 cuì) Quẻ Trạch Thiên Quải, đồ hình |||||: còn gọi là quẻ Quải (夬 guai4),...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 42: Phong Lôi Ích
Kinh Dịch

Quẻ 42: Phong Lôi Ích

QUẺ 42: PHONG LÔI ÍCH |:::|| Phong Lôi Ích (益 yì) Quẻ Phong Lôi Ích, đồ hình |:::|| còn gọi là quẻ Ích (益 yi4), là quẻ thứ 4...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 41: Sơn Trạch Tổn
Kinh Dịch

Quẻ 41: Sơn Trạch Tổn

QUẺ 41: SƠN TRẠCH TỔN ||:::| Sơn Trạch Tổn (損 sǔn) Quẻ Sơn Trạch Tổn, đồ hình ||:::| còn gọi là quẻ Tổn (損 sun3), là quẻ thư...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 40: Lôi Thủy Giải
Kinh Dịch

Quẻ 40: Lôi Thủy Giải

QUẺ 40: LÔI THỦY GIẢI :|:|:: Lôi Thủy Giải (解 xiè) Quẻ Lôi Thủy Giải, đồ hình :|:|:: còn gọi là quẻ Giải (解 xie4), là quẻ t...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 39: Thủy Sơn Kiển
Kinh Dịch

Quẻ 39: Thủy Sơn Kiển

QUẺ 39: THỦY SƠN KIỂN ::|:|: Thủy Sơn Kiển (蹇 jiǎn) Quẻ Thủy Sơn Kiển, đồ hình ::|:|: còn gọi là quẻ Kiển 蹇 (jian3), là quẻ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 38: Hỏa Trạch Khuê
Kinh Dịch

Quẻ 38: Hỏa Trạch Khuê

QUẺ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ ||:|:| Hỏa Trạch Khuê (睽 kuí) Quẻ Hỏa Trạch Khuê, đồ hình ||:|:| còn gọi là quẻ Khuê 睽 (kui2), là quẻ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 37: Phong Hỏa Gia Nhân
Kinh Dịch

Quẻ 37: Phong Hỏa Gia Nhân

QUẺ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN |:|:|| Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jiā rén) Quẻ Phong Hỏa Gia Nhân, đồ hình |:|:|| còn gọi là quẻ Gia Nhân...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 36: Địa Hỏa Minh Di
Kinh Dịch

Quẻ 36: Địa Hỏa Minh Di

QUẺ 36: ĐỊA HỎA MINH DI |:|::: Địa Hỏa Minh Di (明夷 míng yí) Quẻ Địa Hỏa Minh Di, đồ hình |:|::: còn gọi là quẻ Minh Di (明夷...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 35: Hỏa Địa Tấn
Kinh Dịch

Quẻ 35: Hỏa Địa Tấn

QUẺ 35: HỎA ĐỊA TẤN :::|:| Hỏa Địa Tấn (晉 jìn) Quẻ Hỏa Địa Tấn, đồ hình :::|:| còn gọi là quẻ Tấn (晉 jin4), là quẻ thứ 3...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 34: Lôi Thiên Đại Tráng
Kinh Dịch

Quẻ 34: Lôi Thiên Đại Tráng

QUẺ 34: LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG ||||:: Lôi Thiên Đại Tráng (大壯 dà zhuàng) Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, đồ hình ||||:: còn gọi là quẻ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 33: Thiên Sơn Độn
Kinh Dịch

Quẻ 33: Thiên Sơn Độn

QUẺ 33: THIÊN SƠN ĐỘN ::|||| Thiên Sơn Độn (遯 dùn) Quẻ Thiên Sơn Độn, đồ hình ::|||| còn gọi là quẻ Độn (遯 dun4), là quẻ thứ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 32: Lôi Phong Hằng
Kinh Dịch

Quẻ 32: Lôi Phong Hằng

QUẺ 32: LÔI PHONG HẰNG :|||:: Lôi Phong Hằng (恆 héng) Quẻ Lôi Phong Hằng, đồ hình :|||:: còn gọi là quẻ Hằng (恆 heng2), là que...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 31: Trạch Sơn Hàm
Kinh Dịch

Quẻ 31: Trạch Sơn Hàm

QUẺ 31: TRẠCH SƠN HÀM ::|||: Trạch Sơn Hàm (咸 xián) Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 30: Thuần Ly
Kinh Dịch

Quẻ 30: Thuần Ly

QUẺ 30: THUẦN LY |:||:| Thuần Ly (離 lí) Quẻ Thuần Ly, đồ hình |:||:| còn gọi là quẻ Ly (離 li2), là quẻ thứ 30 trong Kinh Dịc...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 29: Thuần Khảm
Kinh Dịch

Quẻ 29: Thuần Khảm

QUẺ 29: THUẦN KHẢM :|::|: Thuần Khảm (坎 kǎn) Quẻ Thuần Khảm, đồ hình :|::|: còn gọi là quẻ Khảm (坎 kan3), là quẻ thứ 29 tro...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 28: Trạch Phong Đại Quá
Kinh Dịch

Quẻ 28: Trạch Phong Đại Quá

QUẺ 28: TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ :||||: Trạch Phong Đại Quá (大過 dà guò) Quẻ Trạch Phong Đại Quá, đồ hình :||||: còn gọi là quẻ Đ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 27: Sơn Lôi Di
Kinh Dịch

Quẻ 27: Sơn Lôi Di

QUẺ 27: SƠN LÔI DI |::::| Sơn Lôi Di (頤 yí) Quẻ Sơn Lôi Di, đồ hình |::::| còn gọi là quẻ Di (頤 yi2), là quẻ thứ 27 trong Kinh...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 26: Sơn Thiên Đại Súc
Kinh Dịch

Quẻ 26: Sơn Thiên Đại Súc

QUẺ 26: SƠN THIÊN ĐẠI SÚC |||::| Sơn Thiên Đại Súc (大畜 dà chù) Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 25: Thiên Lôi Vô Vọng
Kinh Dịch

Quẻ 25: Thiên Lôi Vô Vọng

QUẺ 25: THIÊN LÔI VÔ VỌNG |::||| Thiên Lôi Vô Vọng (無妄 wú wàng) Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, đồ hình |::||| còn gọi là quẻ Vô Vọng (...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 23: Sơn Địa Bác
Kinh Dịch

Quẻ 23: Sơn Địa Bác

QUẺ 23: SƠN ĐỊA BÁC :::::| Sơn Địa Bác (剝 bō) Quẻ Sơn Địa Bác, đồ hình :::::| còn gọi là quẻ Bác (剝 bo1), là quẻ thứ 23 tro...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 24: Địa Lôi Phục
Kinh Dịch

Quẻ 24: Địa Lôi Phục

QUẺ 24: ĐỊA LÔI PHỤC |::::: Địa Lôi Phục (復 fù) Quẻ Địa Lôi Phục, đồ hình |::::: còn gọi là quẻ Phục (復 fu4), là quẻ thứ 2...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 22: Sơn Hỏa Bí
Kinh Dịch

Quẻ 22: Sơn Hỏa Bí

QUẺ 22: SƠN HỎA BÍ |:|::| Sơn Hỏa Bí (賁 bì) Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁 bi4), là quẻ thứ 22 trong...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 21: Hỏa Lôi Phệ Hạp
Kinh Dịch

Quẻ 21: Hỏa Lôi Phệ Hạp

QUẺ 21: HỎA LÔI PHỆ HẠP |::|:| Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shì kè) Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, còn gọi là quẻ Phệ Hạp, đồ hình |::|:| (...

18/06/2026 · Đọc bài →

Trang 205/238 · 5,706 mục