Công cụ
Tri thức

Nghiên cứu

Kiến thức nền tảng và khảo cứu chuyên sâu về Cổ học phương Đông — Phong Thủy, Tử Vi, Kinh Dịch, Tướng Pháp, Lịch Pháp, Hán Nôm.

Quẻ 16: Lôi Địa Dự
Kinh Dịch

Quẻ 16: Lôi Địa Dự

QUẺ 16: LÔI ĐỊA DỰ :::|:: Lôi Địa Dự (豫 yù) Quẻ Lôi Địa Dự, đồ hình :::|:: còn gọi là quẻ Dự (豫 yu4), là quẻ thứ 16 trong...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 15: Địa Sơn Khiêm
Kinh Dịch

Quẻ 15: Địa Sơn Khiêm

QUẺ 15: ĐỊA SƠN KHIÊM ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān) Quẻ Địa Sơn Khiêm, đồ hình ::|::: còn gọi là quẻ Khiêm (謙 qian1), là quẻ th...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 14: Hỏa Thiên Đại Hữu
Kinh Dịch

Quẻ 14: Hỏa Thiên Đại Hữu

QUẺ 14: HỎA THIÊN ĐẠI HỮU ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu) Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, đồ hình ||||:| còn gọi là quẻ Đại Hữ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 13: Thiên Hỏa Đồng Nhân
Kinh Dịch

Quẻ 13: Thiên Hỏa Đồng Nhân

QUẺ 13: THIÊN HỎA ĐỒNG NHÂN |:|||| Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén) Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, đồ hình |:|||| còn gọi là quẻ Đ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 12: Thiên Địa Bĩ
Kinh Dịch

Quẻ 12: Thiên Địa Bĩ

QUẺ 12: THIÊN ĐỊA BĨ :::||| Thiên Địa Bĩ (否 pǐ) Quẻ Thiên Địa Bĩ, đồ hình :::||| còn gọi là quẻ Bĩ (否 pi3), là quẻ số 12 tr...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 11: Địa Thiên Thái
Kinh Dịch

Quẻ 11: Địa Thiên Thái

QUẺ 11: ĐỊA THIÊN THÁI |||::: Địa Thiên Thái (泰 tài) Quẻ Địa Thiên Thái, đồ hình |||::: còn gọi là quẻ Thái (泰 tai4), là que...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 10: Thiên Trạch Lý
Kinh Dịch

Quẻ 10: Thiên Trạch Lý

QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÝ ||:||| Thiên Trạch Lý (履 lǚ) Quẻ Thiên Trạch Lý, đồ hình ||:||| còn gọi là quẻ Lý (履 lu3), là quẻ thư...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 9: Phong Thiên Tiểu Súc
Kinh Dịch

Quẻ 9: Phong Thiên Tiểu Súc

QUẺ 9: PHONG THIÊN TIỂU SÚC |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù) Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, đồ hình |||:|| còn gọi là quẻ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 8: Thủy Địa Tỷ
Kinh Dịch

Quẻ 8: Thủy Địa Tỷ

QUẺ 8: THỦY ĐỊA TỶ ::::|: Thủy Địa Tỷ (比 bǐ) Quẻ Thủy Địa Tỷ, đồ hình ::::|: còn gọi là quẻ Tỷ (比 (bi3), là quẻ thứ 08 tr...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 7: Địa Thủy Sư
Kinh Dịch

Quẻ 7: Địa Thủy Sư

QUẺ 7: ĐỊA THỦY SƯ :|:::: Địa Thủy Sư (師 shī) Quẻ Địa Thủy Sư, còn gọi là quẻ Sư 師 (shi1), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch Nội...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 6: Thiên Thủy Tụng
Kinh Dịch

Quẻ 6: Thiên Thủy Tụng

QUẺ 6: THIÊN THỦY TỤNG :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng) Quẻ Thiên Thủy Tụng, còn gọi là quẻ Tụng 訟 (song4), là quẻ thứ 06 tro...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 5: Thủy Thiên Nhu
Kinh Dịch

Quẻ 5: Thủy Thiên Nhu

QUẺ 5: THỦY THIÊN NHU |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū) Quẻ Thủy Thiên Nhu, còn gọi là quẻ Nhu (需 xu1). Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2)...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 4: Sơn Thủy Mông
Kinh Dịch

Quẻ 4: Sơn Thủy Mông

QUẺ 4: SƠN THỦY MÔNG :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng) Quẻ Sơn Thủy Mông, còn gọi là quẻ Mông (蒙 meng2), là quẻ thứ 04 trong Kinh D...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 3: Thủy Lôi Truân
Kinh Dịch

Quẻ 3: Thủy Lôi Truân

QUẺ 3: THỦY LÔI TRUÂN |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún) Quẻ Thủy Lôi Truân, đôi khi còn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 tr...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 2: Thuần Khôn
Kinh Dịch

Quẻ 2: Thuần Khôn

QUẺ 2: THUẦN KHÔN :::::: Thuần Khôn (坤 kūn) Quẻ Thuần Khôn, còn gọi là quẻ Khôn (坤 kūn), tức Đất là quẻ số 02 trong Kinh Dịch...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 1: Thuần Càn
Kinh Dịch

Quẻ 1: Thuần Càn

QUẺ 1: THUẦN CÀN |||||| Thuần Càn (乾 qián) Quẻ Thuần Càn, hay còn gọi là quẻ Càn (乾 qián), tức Trời là quẻ số 01 trong Ki...

18/06/2026 · Đọc bài →
Kinh Dịch

Cách nhở 64 quẻ Kinh dịch theo họ

CÁCH NHỚ 64 QUẺ THEO HỌ 1. 8 quẻ thuộc họ Càn: Bát thuần Càn ; Thiên Phong Cấu, Thiên Sơn Độn , Thiên Địa Bĩ , Phong Địa Quan , Sơn Dịa Bác...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 7
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 7

1. 妻前夫後一同行, 好比先機兆已明, 君若有情須切記, 十年恩義莫忘心. Thê tiền phu hậu nhất đồng hành, hảo tỉ tiên cơ triệu dĩ minh, quân nhược...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 6
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 6

1. 八門分八位, 九星布九方, 青赤黃白黑, 五色卷錦裝, 交鋒對壘, 兩兩相當. Bát môn phân bát vị, cửu tinh bố cửu phương, thanh xích huỳnh bạch hắ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 5
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 5

1. 身曆驚濤, 東風便好, 太平身退, 目下還早. Thân lịch kinh đào, đông phong tiện hảo, thái bình thân thoái, mục hạ hoàn tảo. Bản thân trải muô...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 4
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 4

Xem thêm: 1. 東邊事, 西邊成, 風物月華明, 高樓弄笛聲. Đông biên sự, tây biên thành, phong vật nguyệt hoa minh, cao lâu lộng địch thanh. Việc...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 3
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 3

Xem thêm: BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ PHẦN 2 1. 入而易, 出而難, 懨懨到再三, 交加意不堪. Nhập nhi dị, xuất nhi nan, yêm yêm đáo tái tam, giao gia...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 2
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 2

Thới thiệu: BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ 1. 天門一樹榜, 預定奪標人, 馬嘶芳草地, 秋高聽鹿鳴. Thiên môn nhất thụ bảng, dự định đoạt tiêu nhân, mã tê...

18/06/2026 · Đọc bài →
Bí Bản Gia Cát Thần Số
Kinh Dịch

Bí Bản Gia Cát Thần Số

秘 本 諸 葛 神 數 BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ 1. GIỚI THIỆU Sách có 384 quẻ dùng để bói. Tương truyền là do Gia Cát Lượng tự là Khổng Minh thời T...

18/06/2026 · Đọc bài →

Trang 3/5 · 105 mục