Nghiên cứu
Kiến thức nền tảng và khảo cứu chuyên sâu về Cổ học phương Đông — Phong Thủy, Tử Vi, Kinh Dịch, Tướng Pháp, Lịch Pháp, Hán Nôm.
Quẻ 16: Lôi Địa Dự
QUẺ 16: LÔI ĐỊA DỰ :::|:: Lôi Địa Dự (豫 yù) Quẻ Lôi Địa Dự, đồ hình :::|:: còn gọi là quẻ Dự (豫 yu4), là quẻ thứ 16 trong...
Quẻ 15: Địa Sơn Khiêm
QUẺ 15: ĐỊA SƠN KHIÊM ::|::: Địa Sơn Khiêm (謙 qiān) Quẻ Địa Sơn Khiêm, đồ hình ::|::: còn gọi là quẻ Khiêm (謙 qian1), là quẻ th...
Quẻ 14: Hỏa Thiên Đại Hữu
QUẺ 14: HỎA THIÊN ĐẠI HỮU ||||:| Hỏa Thiên Đại Hữu (大有 dà yǒu) Quẻ Hỏa Thiên Đại Hữu, đồ hình ||||:| còn gọi là quẻ Đại Hữ...
Quẻ 13: Thiên Hỏa Đồng Nhân
QUẺ 13: THIÊN HỎA ĐỒNG NHÂN |:|||| Thiên Hỏa Đồng Nhân (同人 tóng rén) Quẻ Thiên Hỏa Đồng Nhân, đồ hình |:|||| còn gọi là quẻ Đ...
Quẻ 12: Thiên Địa Bĩ
QUẺ 12: THIÊN ĐỊA BĨ :::||| Thiên Địa Bĩ (否 pǐ) Quẻ Thiên Địa Bĩ, đồ hình :::||| còn gọi là quẻ Bĩ (否 pi3), là quẻ số 12 tr...
Quẻ 11: Địa Thiên Thái
QUẺ 11: ĐỊA THIÊN THÁI |||::: Địa Thiên Thái (泰 tài) Quẻ Địa Thiên Thái, đồ hình |||::: còn gọi là quẻ Thái (泰 tai4), là que...
Quẻ 10: Thiên Trạch Lý
QUẺ 10: THIÊN TRẠCH LÝ ||:||| Thiên Trạch Lý (履 lǚ) Quẻ Thiên Trạch Lý, đồ hình ||:||| còn gọi là quẻ Lý (履 lu3), là quẻ thư...
Quẻ 9: Phong Thiên Tiểu Súc
QUẺ 9: PHONG THIÊN TIỂU SÚC |||:|| Phong Thiên Tiểu Súc (小畜 xiǎo chù) Quẻ Phong Thiên Tiểu Súc, đồ hình |||:|| còn gọi là quẻ...
Quẻ 8: Thủy Địa Tỷ
QUẺ 8: THỦY ĐỊA TỶ ::::|: Thủy Địa Tỷ (比 bǐ) Quẻ Thủy Địa Tỷ, đồ hình ::::|: còn gọi là quẻ Tỷ (比 (bi3), là quẻ thứ 08 tr...
Quẻ 7: Địa Thủy Sư
QUẺ 7: ĐỊA THỦY SƯ :|:::: Địa Thủy Sư (師 shī) Quẻ Địa Thủy Sư, còn gọi là quẻ Sư 師 (shi1), là quẻ số 07 trong Kinh Dịch Nội...
Quẻ 6: Thiên Thủy Tụng
QUẺ 6: THIÊN THỦY TỤNG :|:||| Thiên Thủy Tụng (訟 sòng) Quẻ Thiên Thủy Tụng, còn gọi là quẻ Tụng 訟 (song4), là quẻ thứ 06 tro...
Quẻ 5: Thủy Thiên Nhu
QUẺ 5: THỦY THIÊN NHU |||:|: Thủy Thiên Nhu (需 xū) Quẻ Thủy Thiên Nhu, còn gọi là quẻ Nhu (需 xu1). Nội quái là ☰ (||| 乾 qian2)...
Quẻ 4: Sơn Thủy Mông
QUẺ 4: SƠN THỦY MÔNG :|:::| Sơn Thủy Mông (蒙 méng) Quẻ Sơn Thủy Mông, còn gọi là quẻ Mông (蒙 meng2), là quẻ thứ 04 trong Kinh D...
Quẻ 3: Thủy Lôi Truân
QUẺ 3: THỦY LÔI TRUÂN |:::|: Thủy Lôi Truân (屯 chún) Quẻ Thủy Lôi Truân, đôi khi còn gọi là quẻ Truân (屯 chún) là quẻ số 03 tr...
Quẻ 2: Thuần Khôn
QUẺ 2: THUẦN KHÔN :::::: Thuần Khôn (坤 kūn) Quẻ Thuần Khôn, còn gọi là quẻ Khôn (坤 kūn), tức Đất là quẻ số 02 trong Kinh Dịch...
Quẻ 1: Thuần Càn
QUẺ 1: THUẦN CÀN |||||| Thuần Càn (乾 qián) Quẻ Thuần Càn, hay còn gọi là quẻ Càn (乾 qián), tức Trời là quẻ số 01 trong Ki...
Cách nhở 64 quẻ Kinh dịch theo họ
CÁCH NHỚ 64 QUẺ THEO HỌ 1. 8 quẻ thuộc họ Càn: Bát thuần Càn ; Thiên Phong Cấu, Thiên Sơn Độn , Thiên Địa Bĩ , Phong Địa Quan , Sơn Dịa Bác...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 7
1. 妻前夫後一同行, 好比先機兆已明, 君若有情須切記, 十年恩義莫忘心. Thê tiền phu hậu nhất đồng hành, hảo tỉ tiên cơ triệu dĩ minh, quân nhược...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 6
1. 八門分八位, 九星布九方, 青赤黃白黑, 五色卷錦裝, 交鋒對壘, 兩兩相當. Bát môn phân bát vị, cửu tinh bố cửu phương, thanh xích huỳnh bạch hắ...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 5
1. 身曆驚濤, 東風便好, 太平身退, 目下還早. Thân lịch kinh đào, đông phong tiện hảo, thái bình thân thoái, mục hạ hoàn tảo. Bản thân trải muô...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 4
Xem thêm: 1. 東邊事, 西邊成, 風物月華明, 高樓弄笛聲. Đông biên sự, tây biên thành, phong vật nguyệt hoa minh, cao lâu lộng địch thanh. Việc...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 3
Xem thêm: BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ PHẦN 2 1. 入而易, 出而難, 懨懨到再三, 交加意不堪. Nhập nhi dị, xuất nhi nan, yêm yêm đáo tái tam, giao gia...
Bí Bản Gia Cát Thần Số Phần 2
Thới thiệu: BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ 1. 天門一樹榜, 預定奪標人, 馬嘶芳草地, 秋高聽鹿鳴. Thiên môn nhất thụ bảng, dự định đoạt tiêu nhân, mã tê...
Bí Bản Gia Cát Thần Số
秘 本 諸 葛 神 數 BÍ BẢN GIA CÁT THẦN SỐ 1. GIỚI THIỆU Sách có 384 quẻ dùng để bói. Tương truyền là do Gia Cát Lượng tự là Khổng Minh thời T...
Trang 3/5 · 105 mục