Công cụ
Tri thức

Nghiên cứu

Kiến thức nền tảng và khảo cứu chuyên sâu về Cổ học phương Đông — Phong Thủy, Tử Vi, Kinh Dịch, Tướng Pháp, Lịch Pháp, Hán Nôm.

Quẻ 40: Lôi Thủy Giải
Kinh Dịch

Quẻ 40: Lôi Thủy Giải

QUẺ 40: LÔI THỦY GIẢI :|:|:: Lôi Thủy Giải (解 xiè) Quẻ Lôi Thủy Giải, đồ hình :|:|:: còn gọi là quẻ Giải (解 xie4), là quẻ t...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 39: Thủy Sơn Kiển
Kinh Dịch

Quẻ 39: Thủy Sơn Kiển

QUẺ 39: THỦY SƠN KIỂN ::|:|: Thủy Sơn Kiển (蹇 jiǎn) Quẻ Thủy Sơn Kiển, đồ hình ::|:|: còn gọi là quẻ Kiển 蹇 (jian3), là quẻ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 38: Hỏa Trạch Khuê
Kinh Dịch

Quẻ 38: Hỏa Trạch Khuê

QUẺ 38: HỎA TRẠCH KHUÊ ||:|:| Hỏa Trạch Khuê (睽 kuí) Quẻ Hỏa Trạch Khuê, đồ hình ||:|:| còn gọi là quẻ Khuê 睽 (kui2), là quẻ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 37: Phong Hỏa Gia Nhân
Kinh Dịch

Quẻ 37: Phong Hỏa Gia Nhân

QUẺ 37: PHONG HỎA GIA NHÂN |:|:|| Phong Hỏa Gia Nhân (家人 jiā rén) Quẻ Phong Hỏa Gia Nhân, đồ hình |:|:|| còn gọi là quẻ Gia Nhân...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 36: Địa Hỏa Minh Di
Kinh Dịch

Quẻ 36: Địa Hỏa Minh Di

QUẺ 36: ĐỊA HỎA MINH DI |:|::: Địa Hỏa Minh Di (明夷 míng yí) Quẻ Địa Hỏa Minh Di, đồ hình |:|::: còn gọi là quẻ Minh Di (明夷...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 35: Hỏa Địa Tấn
Kinh Dịch

Quẻ 35: Hỏa Địa Tấn

QUẺ 35: HỎA ĐỊA TẤN :::|:| Hỏa Địa Tấn (晉 jìn) Quẻ Hỏa Địa Tấn, đồ hình :::|:| còn gọi là quẻ Tấn (晉 jin4), là quẻ thứ 3...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 34: Lôi Thiên Đại Tráng
Kinh Dịch

Quẻ 34: Lôi Thiên Đại Tráng

QUẺ 34: LÔI THIÊN ĐẠI TRÁNG ||||:: Lôi Thiên Đại Tráng (大壯 dà zhuàng) Quẻ Lôi Thiên Đại Tráng, đồ hình ||||:: còn gọi là quẻ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 33: Thiên Sơn Độn
Kinh Dịch

Quẻ 33: Thiên Sơn Độn

QUẺ 33: THIÊN SƠN ĐỘN ::|||| Thiên Sơn Độn (遯 dùn) Quẻ Thiên Sơn Độn, đồ hình ::|||| còn gọi là quẻ Độn (遯 dun4), là quẻ thứ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 32: Lôi Phong Hằng
Kinh Dịch

Quẻ 32: Lôi Phong Hằng

QUẺ 32: LÔI PHONG HẰNG :|||:: Lôi Phong Hằng (恆 héng) Quẻ Lôi Phong Hằng, đồ hình :|||:: còn gọi là quẻ Hằng (恆 heng2), là que...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 31: Trạch Sơn Hàm
Kinh Dịch

Quẻ 31: Trạch Sơn Hàm

QUẺ 31: TRẠCH SƠN HÀM ::|||: Trạch Sơn Hàm (咸 xián) Quẻ Trạch Sơn Hàm, đồ hình ::|||: còn gọi là quẻ Hàm (咸 xian2), là quẻ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 30: Thuần Ly
Kinh Dịch

Quẻ 30: Thuần Ly

QUẺ 30: THUẦN LY |:||:| Thuần Ly (離 lí) Quẻ Thuần Ly, đồ hình |:||:| còn gọi là quẻ Ly (離 li2), là quẻ thứ 30 trong Kinh Dịc...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 29: Thuần Khảm
Kinh Dịch

Quẻ 29: Thuần Khảm

QUẺ 29: THUẦN KHẢM :|::|: Thuần Khảm (坎 kǎn) Quẻ Thuần Khảm, đồ hình :|::|: còn gọi là quẻ Khảm (坎 kan3), là quẻ thứ 29 tro...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 28: Trạch Phong Đại Quá
Kinh Dịch

Quẻ 28: Trạch Phong Đại Quá

QUẺ 28: TRẠCH PHONG ĐẠI QUÁ :||||: Trạch Phong Đại Quá (大過 dà guò) Quẻ Trạch Phong Đại Quá, đồ hình :||||: còn gọi là quẻ Đ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 27: Sơn Lôi Di
Kinh Dịch

Quẻ 27: Sơn Lôi Di

QUẺ 27: SƠN LÔI DI |::::| Sơn Lôi Di (頤 yí) Quẻ Sơn Lôi Di, đồ hình |::::| còn gọi là quẻ Di (頤 yi2), là quẻ thứ 27 trong Kinh...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 26: Sơn Thiên Đại Súc
Kinh Dịch

Quẻ 26: Sơn Thiên Đại Súc

QUẺ 26: SƠN THIÊN ĐẠI SÚC |||::| Sơn Thiên Đại Súc (大畜 dà chù) Quẻ Thiên Sơn Đại Súc, đồ hình |||::| còn gọi là quẻ Đại Súc...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 25: Thiên Lôi Vô Vọng
Kinh Dịch

Quẻ 25: Thiên Lôi Vô Vọng

QUẺ 25: THIÊN LÔI VÔ VỌNG |::||| Thiên Lôi Vô Vọng (無妄 wú wàng) Quẻ Thiên Lôi Vô Vọng, đồ hình |::||| còn gọi là quẻ Vô Vọng (...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 23: Sơn Địa Bác
Kinh Dịch

Quẻ 23: Sơn Địa Bác

QUẺ 23: SƠN ĐỊA BÁC :::::| Sơn Địa Bác (剝 bō) Quẻ Sơn Địa Bác, đồ hình :::::| còn gọi là quẻ Bác (剝 bo1), là quẻ thứ 23 tro...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 24: Địa Lôi Phục
Kinh Dịch

Quẻ 24: Địa Lôi Phục

QUẺ 24: ĐỊA LÔI PHỤC |::::: Địa Lôi Phục (復 fù) Quẻ Địa Lôi Phục, đồ hình |::::: còn gọi là quẻ Phục (復 fu4), là quẻ thứ 2...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 22: Sơn Hỏa Bí
Kinh Dịch

Quẻ 22: Sơn Hỏa Bí

QUẺ 22: SƠN HỎA BÍ |:|::| Sơn Hỏa Bí (賁 bì) Quẻ Sơn Hỏa Bí, đồ hình |:|::| còn gọi là quẻ Bí (賁 bi4), là quẻ thứ 22 trong...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 21: Hỏa Lôi Phệ Hạp
Kinh Dịch

Quẻ 21: Hỏa Lôi Phệ Hạp

QUẺ 21: HỎA LÔI PHỆ HẠP |::|:| Hỏa Lôi Phệ Hạp (噬嗑 shì kè) Quẻ Hỏa Lôi Phệ Hạp, còn gọi là quẻ Phệ Hạp, đồ hình |::|:| (...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 20: Phong Địa Quan
Kinh Dịch

Quẻ 20: Phong Địa Quan

QUẺ 20: PHONG ĐỊA QUAN ::::|| Phong Địa Quan (觀 guān) Quẻ Phong Địa Quan, đồ hình ::::|| còn gọi là quẻ Quan (觀 guan1), là quẻ...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 19: Địa Trạch Lâm
Kinh Dịch

Quẻ 19: Địa Trạch Lâm

QUẺ 19: ĐỊA TRẠCH LÂM ||:::: Địa Trạch Lâm (臨 lín) Quẻ Địa Trạch Lâm, đồ hình ||:::: còn gọi là quẻ Lâm (臨 lin2), là quẻ thư...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 18: Sơn Phong Cổ
Kinh Dịch

Quẻ 18: Sơn Phong Cổ

QUẺ 18: SƠN PHONG CỔ :||::| Sơn Phong Cổ (蠱 gǔ) Quẻ Sơn Phong Cổ, đồ hình :||::| còn gọi là quẻ Cổ (蠱 gu3), là quẻ thứ 18 tro...

18/06/2026 · Đọc bài →
Quẻ 17: Trạch Lôi Tùy
Kinh Dịch

Quẻ 17: Trạch Lôi Tùy

QUẺ 17: TRẠCH LÔI TÙY |::||: Trạch Lôi Tùy (隨 suí) Quẻ Trạch Lôi Tùy, đồ hình |::||: còn gọi là quẻ Tùy (隨 sui2), là quẻ th...

18/06/2026 · Đọc bài →

Trang 2/5 · 105 mục