|
Tháng 3 năm 2026 |
 |
| Thứ Ba |
|
Tháng Giêng
22
Tiết Kinh trập
|
|
Năm Bính Ngọ
Tháng Canh Dần
Ngày Quý Mùi
Giờ Nhâm Tý
|
|
|
|
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
| Can Chi |
Hoàng-Hắc |
Lục nhâm |
S.chủ |
Thọ tử |
K.Vong |
| Nhâm Tý | Thiên hình | Xích khẩu | X | - | X | | Quý Sửu | Chu tước | Tiểu cát | - | - | X | | Giáp Dần | Kim quỹ | Không vong | - | - | - | | Ất Mão | Kim đường | Đại an | - | X | - | | Bính Thìn | Bạch hổ | Lưu niên | - | - | - | | Đinh Tỵ | Ngọc đường | Tốc hỷ | - | - | - | | Mậu Ngọ | Thiên lao | Xích khẩu | - | - | - | | Kỷ Mùi | Nguyên vũ | Tiểu cát | - | - | - | | Canh Thân | Tư mệnh | Không vong | - | - | - | | Tân Dậu | Câu trần | Đại an | - | - | - | | Nhâm Tuất | Thanh Long | Lưu niên | - | - | - | | Quý Hợi | Minh đường | Tốc hỷ | - | - | - |
|
BẢNG THẦN SÁT GIỜ
| Nhâm Tý | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,La Thiên Đại Tiến,Ngũ Phù,Nhật Lộc | | Hung thần | Thời Hại,Triệt Lộ Không Vong,Thổ Tinh,Cửu Xú | | Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn. | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất sư. |
| | Quý Sửu | | Cát thần | Tỷ Kiên | | Hung thần | La Hầu,Thời Phá,Thời Hình,Triệt Lộ Không Vong,Cổ Mộ Sát | | Nghi | lợi sự cát. | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hứa nguyện, khai quang, khai thị, kì phúc, nam chủ bất lợi, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, tu tạo, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, đính hôn, động thổ. |
| | Giáp Dần | | Cát thần | Kim Tinh | | Hung thần | Thiên Tặc | | Nghi | giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn. | | Kị | giao dịch, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, thượng quan, thụ tạo, động thổ. |
| | Ất Mão | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân,Phúc Tinh Quí Nhân,Tứ Đại Cát Thời,Tam Hợp,Thái Dương,Trường Sinh | | Hung thần | Cửu Xú | | Nghi | cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | di tỉ, xuất sư. |
| | Bính Thìn | | Cát thần | Thiên Quan Quí Nhân,Hỷ Thần | | Hung thần | Thiên Cương,Hỏa Tinh,Thiên Binh | | Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương. |
| | Đinh Tỵ | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân,Quý Đăng Thiên Môn,Thiên Xá,Dịch Mã,Thủy Tinh | | Hung thần | Cô Thần,La Thiên Đại Thoái | | Nghi | an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | khai quang, kết hôn nhân, tu phương. |
| | Mậu Ngọ | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Thái Âm,Ngũ Hợp,Lục Hợp,Tham Lang,Minh Tinh | | Hung thần | Thiên Cẩu Hạ Thực,Lục Mậu,Lôi Binh,Cửu Xú | | Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, tu tề, tế tự, từ tụng, xuất sư. |
| | Kỷ Mùi | | Cát thần | Đường Phù,Thời Kiến,Hữu Bật,Mộc Tinh | | Hung thần | Ngũ Bất Ngộ,Nhật Mộ | | Nghi | an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng. | | Kị | bác hí, từ tụng.Mùi Tam Sát kị mệnh tuổi Thân, Tý, Thìn. |
| | Canh Thân | | Cát thần | Quốc Ấn,Tả Phụ | | Hung thần | Ngũ Quỷ,Kế Đô,Tuần Trung Không Vong,Kiếp Sát,Địa Binh | | Nghi | cầu tài, di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo. | | Kị | giá mã, khai quang, khởi tạo, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phạt mộc, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ. |
| | Tân Dậu | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời | | Hung thần | Ngũ Quỷ,Tuần Trung Không Vong,Thổ Tinh,Cửu Xú | | Nghi | Bất nghi | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, cầu tài, di tỉ, giá thú, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư. |
| | Nhâm Tuất | | Cát thần | Thiên Quan Quí Nhân,Vũ Khúc | | Hung thần | La Hầu,Hà Khôi | | Nghi | cầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi. |
| | Quý Hợi | | Cát thần | Tam Hợp,Đế Vượng,Kim Tinh,Tỷ Kiên | | Hung thần | Quả Tú | | Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | kết hôn nhân. |
|
|
|
|
|
THÔNG TIN NGÀY THỨ BA 10/3/2026 ( TỨC 22 THÁNG 1 NĂM 2026 ÂL)
|
Bát tự: giờ Nhâm Tý ngày Quý Mùi tháng Canh Dần năm Bính Ngọ Ngày julius: 2461110 Tiết khí: Kinh trập Trực Định Sao Vĩ Hoàng/hắc đạo: Ngọc đường Hoàng đạo Lục nhâm: Xích khẩu Tuổi xung ngày: Ất Sửu, Tân Sửu, Đinh Hợi, Đinh Tị Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Tây Bắc - Hạc thần: Tây Bắc
|
Điểm đánh giá chung: 5.8 (Khá tốt)
|
| 1-Tốt nói chung | Khá tốt, nên làm | | 2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc | Khá tốt, nên làm | | 3-Hôn thú, cưới hỏi | Khá tốt, nên làm | | 4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa | Khá tốt, nên làm | | 5-Giao dịch, khai trương, ký kết | Khá tốt, nên làm | | 6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ | Khá tốt, nên làm |
|
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
|
|
Sao Cát: Thiên ân:Tốt mọi việc.Thiên thành :Tốt mọi việc. Kính tâm:Tốt đối với tang lễ. Ngọc đường:Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc.
|
Sao Hung: Đại không vong:Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vậtTam nương:Xấu mọi việcThiên ôn:Kỵ xây dựng.
|
|
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
|
|
Sao Vĩ (Cát) - Con vật: Hổ - Nên: Mọi việc đều tốt , tốt nhất là các vụ khởi tạo , chôn cất , cưới gã , xây cất , trổ cửa , đào ao giếng , khai mương rạch , các vụ thủy lợi , khai trương , chặt cỏ phá đất. - Không nên: Đóng giường , lót giường, đi thuyền.- Ngoài trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi Kỵ chôn cất. Tại Mùi là vị trí Hãm Địa của Sao Vỹ. Tại Kỷ Mão rất Hung, còn các ngày Mão khác có thể tạm dùng được. - Thơ viết: Vĩ tinh tạo dựng lắm vui mừng.Mở cửa khai ngòi con cháu hưng.Chôn cất hôn nhân nhằm ngày ấy.Đời đời nối giữ bậc công hầu.
|
|
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
|
|
Trưc Định - Tiết Kinh trập Có sao Thiên tặc, Chu tước, Câu giảo là xấu.
|
|
XEM THEO HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ
|
|
Cát thần: 8Bảo Quang, Tam Hợp, Thiên Ân, Thiên Đức hoàng đạo, Thời Âm, Tục Thế, Âm Đức, Địa Tài Tinh.
|
Hung thần: 11 Huyết Kị, Mộc Mã Sát, Ngục Nhật, Nhân Cách, Phân Hài, Phạt Nhật, Tam Nương, Xúc Thủy Long, Điền Ngân, Đại Không Vong, Địa Nang.
|
|
Nghi: bách sự nghi dụng, công quả, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hành huệ, khai thị, khánh tứ, kinh lạc, kiến tiếu, kì phúc, kết hôn nhân, lập khoán, lập tự, mục thân tộc, nhập học, nhập hỏa, nhập tài, nạp thái, nạp tài, quan đới, thi ân, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng lương, thượng nhâm, thụ phong, thụ trụ, trai tiếu, trang tu, tu lộ, tu phương, tu tác, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo táng, tạo ốc, tế tự, tự thần kì, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đính hôn, động thổ.
|
Kị: an phủ biên cảnh, bình trì đạo đồ, bổ viên, châm cứu, cầu tài, di cư, doanh kiến cung thất, giao thiệp, giá mã, hoại viên, huấn binh, hành thuyền, hưng tạo, khai cừ, khai trì, khai điền, khởi công, khởi tạo, kinh thương, mục dưỡng, phá thổ, phá ốc, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, trúc đê phòng, tu sức viên tường, tu trí sản thất, tuyển tướng, tài chủng, tác sự cầu mưu, tạo súc lan, tố lương, tố tụng, từ tụng, viễn du, vấn bệnh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất sư, xuất tài, độ thủy.
|
|
|