|
Tháng 5 năm 2026 |
 |
| Thứ Năm |
|
Tháng Ba
28
Tiết Lập hạ
|
|
Năm Bính Ngọ
Tháng Nhâm Thìn
Ngày Mậu Tý
Giờ Nhâm Tý
|
|
|
|
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
| Can Chi |
Hoàng-Hắc |
Lục nhâm |
S.chủ |
Thọ tử |
K.Vong |
| Nhâm Tý | Kim quỹ | Không vong | - | - | X | | Quý Sửu | Kim đường | Đại an | - | X | X | | Giáp Dần | Bạch hổ | Lưu niên | X | - | - | | Ất Mão | Ngọc đường | Tốc hỷ | - | - | - | | Bính Thìn | Thiên lao | Xích khẩu | - | - | - | | Đinh Tỵ | Nguyên vũ | Tiểu cát | - | - | - | | Mậu Ngọ | Tư mệnh | Không vong | - | - | - | | Kỷ Mùi | Câu trần | Đại an | - | - | - | | Canh Thân | Thanh Long | Lưu niên | - | - | - | | Tân Dậu | Minh đường | Tốc hỷ | - | - | - | | Nhâm Tuất | Thiên hình | Xích khẩu | - | - | - | | Quý Hợi | Chu tước | Tiểu cát | - | - | - |
|
BẢNG THẦN SÁT GIỜ
| Nhâm Tý | | Cát thần | La Thiên Đại Tiến,Đường Phù,Thời Kiến | | Hung thần | Triệt Lộ Không Vong,Thổ Tinh,Cửu Xú | | Nghi | cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, xuất hành, xuất sư. |
| | Quý Sửu | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân,Quý Đăng Thiên Môn,Tứ Đại Cát Thời,Ngũ Hợp,Quốc Ấn,Lục Hợp,Vũ Khúc | | Hung thần | La Hầu,Triệt Lộ Không Vong | | Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn. | | Kị | hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương. |
| | Giáp Dần | | Cát thần | Trường Sinh,Dịch Mã,Tả Phụ,Kim Tinh | | Hung thần | Ngũ Bất Ngộ | | Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi. |
| | Ất Mão | | Cát thần | Thiên Quan Quí Nhân,Thái Dương | | Hung thần | Thời Hình,Thiên Cương,Cửu Xú | | Nghi | an sàng, an táo, cầu tài, khai thương khố, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, tu phương, tế tự. | | Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giá thú, xuất sư. |
| | Bính Thìn | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Tam Hợp,Hỷ Thần,Vũ Khúc | | Hung thần | Quả Tú,Hỏa Tinh,Thiên Binh | | Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nhập liễm, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, từ tụng. |
| | Đinh Tỵ | | Cát thần | Thiên Xá,Ngũ Phù,Nhật Lộc,Thủy Tinh | | Hung thần | La Thiên Đại Thoái,Cổ Mộ Sát,Kiếp Sát | | Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bác hí, giá mã, khai quang, khởi tạo, phạt mộc, tu phương, tu tạo mộ viên, từ tụng. |
| | Mậu Ngọ | | Cát thần | Thái Âm,Đế Vượng,Tỷ Kiên | | Hung thần | Thời Phá,Lục Mậu,Tuần Trung Không Vong,Lôi Binh,Cửu Xú | | Nghi | giao dịch, lợi sự cát, thụ phong, tu tác, tác táo, tạo táng, tự táo. | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tu thuyền, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, xuất sư, động thổ. |
| | Kỷ Mùi | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân,Quý Đăng Thiên Môn,Tứ Đại Cát Thời,Mộc Tinh | | Hung thần | Thời Hại,Tuần Trung Không Vong | | Nghi | an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi. |
| | Canh Thân | | Cát thần | Phúc Tinh Quí Nhân,Tam Hợp | | Hung thần | Ngũ Quỷ,Kế Đô,Địa Binh | | Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tạo táng, tế tự, đính hôn. | | Kị | nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, động thổ. |
| | Tân Dậu | | Cát thần | Tham Lang | | Hung thần | Ngũ Quỷ,Hà Khôi,Thổ Tinh,Thiên Tặc,Cửu Xú | | Nghi | cầu tài, di đồ, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, đính hôn. | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giao dịch, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ. |
| | Nhâm Tuất | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Hữu Bật,Minh Tinh | | Hung thần | La Hầu,Cô Thần,Nhật Mộ | | Nghi | cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng. | | Kị | công chúng sự vụ, kết hôn nhân, nam chủ bất lợi, từ tụng. |
| | Quý Hợi | | Cát thần | Tả Phụ,Kim Tinh | | Hung thần | Thiên Cẩu Hạ Thực | | Nghi | an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành. | | Kị | kì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự. |
|
|
|
|
|
THÔNG TIN NGÀY THỨ NĂM 14/5/2026 ( TỨC 28 THÁNG 3 NĂM 2026 ÂL)
|
Bát tự: giờ Nhâm Tý ngày Mậu Tý tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ Ngày julius: 2461175 Tiết khí: Lập hạ Trực Nguy Sao Khuê Hoàng/hắc đạo: Thiên lao Hắc đạo Lục nhâm: Không vong Tuổi xung ngày: Nhâm Ngọ, Giáp Ngọ Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: Bắc
|
Điểm đánh giá chung: 1.4 (Bình thường)
|
| 1-Tốt nói chung | Bình thường, có thể làm | | 2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc | Bình thường, có thể làm | | 3-Hôn thú, cưới hỏi | Bình thường, có thể làm | | 4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa | Bình thường, có thể làm | | 5-Giao dịch, khai trương, ký kết | Bình thường, có thể làm | | 6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ | Bình thường, có thể làm |
|
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
|
|
Sao Cát: Thiên hỷ:Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.Minh tinh:Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)Thánh tâm:Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. Tam hợp:Tốt mọi việc. Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.Đại hồng sa:Tốt mọi việc.
|
Sao Hung: Đại không vong:Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vậtHoàng sa:Xấu đối với xuất hành. Cô thần:Xấu với giá thú. Không phòng:Kỵ giá thú. Dương thác:Kỵ xuất hành, giá thú, an táng
|
|
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
|
|
Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói - Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo. - Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.- Ngoài trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.Tại Thìn tốt vừa vừa.Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh. - Thơ viết: Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.Gia đạo thuận hòa được Cát xương.Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.Cùng với khai môn họa chẳng lường.
|
|
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
|
|
Trưc Nguy - Tiết Lập hạ Ngày tiểu cát. Các việc khai trương, xuất hành, nhập trạch, hôn nhân nếu tiến hành vào ngày này không hay
|
|
XEM THEO HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ
|
|
Cát thần: 5Bất Tướng, Ngũ Đế Sinh, Thiên Mã, Thất Thánh, Tứ Tướng.
|
Hung thần: 21 Bát Tọa, Bạch Hổ, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hỏa Cách, Kê Hoãn, Long Hội, Ly Khoa, Mộ Nhật, Ngũ Hư, Thiên Bồng, Thiên Lại, Trí Tử, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Xích Khẩu, Đại Không Vong, Địa Quả, Ương Bại.
|
|
Nghi: bái công khanh, chiêu chuế, huấn luyện, hứa nguyện, khởi công, kiến nghĩa lệ, kì phúc, nạp tế, sách tá, trai tiếu, tu trạch, tuyên bố chánh sự, tạo trạch, tạo tác, tế tự, viễn hành, xuất chinh, đính hôn.
|
Kị: an sàng, an táng, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di cư, di tỉ, diêu dã, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, giải trừ, hưng tạo, hội khách, khai sanh phần, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh, lâm chánh thân dân, lập khoán, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp súc, nạp tài, phó nhâm, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiên tỉ, thiện thành quách, thượng biểu chương, thượng quan, thượng sách, thụ sự, thụ trụ, thủ ngư, thừa thuyền, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu phần, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tu tác, tu tạo, tài chủng, tác yển, tạo táng, tố họa thần tượng, từ tụng, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, xuất tài, điền liệp, đăng sơn, động thổ.
|
|
|