|
Tháng 4 năm 2026 |
 |
| Thứ Sáu |
|
Tháng Ba
1
Tiết Thanh minh
|
|
Năm Bính Ngọ
Tháng Nhâm Thìn
Ngày Tân Dậu
Giờ Mậu Tý
|
|
|
|
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
| Can Chi |
Hoàng-Hắc |
Lục nhâm |
S.chủ |
Thọ tử |
K.Vong |
| Mậu Tý | Tư mệnh | Tốc hỷ | - | - | - | | Kỷ Sửu | Câu trần | Xích khẩu | - | X | - | | Canh Dần | Thanh Long | Tiểu cát | X | - | - | | Tân Mão | Minh đường | Không vong | - | - | - | | Nhâm Thìn | Thiên hình | Đại an | - | - | X | | Quý Tỵ | Chu tước | Lưu niên | - | - | X | | Giáp Ngọ | Kim quỹ | Tốc hỷ | - | - | - | | Ất Mùi | Kim đường | Xích khẩu | - | - | - | | Bính Thân | Bạch hổ | Tiểu cát | - | - | - | | Đinh Dậu | Ngọc đường | Không vong | - | - | - | | Mậu Tuất | Thiên lao | Đại an | - | - | - | | Kỷ Hợi | Nguyên vũ | Lưu niên | - | - | - |
|
BẢNG THẦN SÁT GIỜ
| Mậu Tý | | Cát thần | Trường Sinh,Mộc Tinh | | Hung thần | Ngũ Quỷ,Hà Khôi,Lục Mậu,Tuần Trung Không Vong,Cửu Xú | | Nghi | cầu tự, di đồ, giao dịch, khai thị, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành, xuất sư. |
| | Kỷ Sửu | | Cát thần | Tam Hợp,Thái Âm,Vũ Khúc | | Hung thần | Ngũ Quỷ,Quả Tú,Tuần Trung Không Vong | | Nghi | an táng, cầu tự, giao dịch, khai thị, kì phúc, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, giá thú, khai quang, kiến tự quan, kết hôn nhân, lập thần tượng, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, thần miếu, viễn hồi, xuất hành. |
| | Canh Dần | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân,Tứ Đại Cát Thời,Tả Phụ,Thủy Tinh | | Hung thần | Kiếp Sát,Địa Binh | | Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | giá mã, khởi tạo, phá thổ, phạt mộc, động thổ. |
| | Tân Mão | | Cát thần | Quý Đăng Thiên Môn,Tỷ Kiên | | Hung thần | Thời Phá,Hỏa Tinh,Thiên Tặc,Cửu Xú | | Nghi | lợi sự cát, tạo táng. | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, cầu tự, di tỉ, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, thượng quan, thụ tạo, tu tạo, xuất hành, xuất sư, động thổ. |
| | Nhâm Thìn | | Cát thần | Thái Dương,Đường Phù,Lục Hợp,Vũ Khúc | | Hung thần | Nhật Mộ,Triệt Lộ Không Vong | | Nghi | an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn. | | Kị | công chúng sự vụ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng. |
| | Quý Tỵ | | Cát thần | Thiên Quan Quí Nhân,Phúc Tinh Quí Nhân,Tứ Đại Cát Thời,Tam Hợp,Quốc Ấn,Kim Tinh | | Hung thần | Triệt Lộ Không Vong,Cổ Mộ Sát | | Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | hứa nguyện, khai quang, phần hương, thiết tiếu, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự. |
| | Giáp Ngọ | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân,La Thiên Đại Tiến | | Hung thần | La Hầu,Thiên Cương | | Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi. |
| | Ất Mùi | | Cát thần | Quý Đăng Thiên Môn | | Hung thần | Cô Thần,Thổ Tinh | | Nghi | kì phúc, nhập trạch, tạo táng, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, kết hôn nhân. |
| | Bính Thân | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Hỷ Thần,Đế Vượng,Ngũ Hợp,Minh Tinh | | Hung thần | Kế Đô,Thiên Cẩu Hạ Thực,Thiên Binh | | Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, nhập liễm, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, thượng lương, tu tề, tế tự. |
| | Đinh Dậu | | Cát thần | Thiên Xá,Ngũ Phù,Nhật Lộc,Thời Kiến,Tham Lang,Mộc Tinh | | Hung thần | Ngũ Bất Ngộ,Thời Hình | | Nghi | an sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, hưng tu, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | công chúng sự vụ. |
| | Mậu Tuất | | Cát thần | Thái Âm,Hữu Bật | | Hung thần | Thời Hại,Lôi Binh | | Nghi | an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, tu tác, tạo táng, xuất hành. | | Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, tu thuyền, từ tụng. |
| | Kỷ Hợi | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Dịch Mã,Tả Phụ,Thủy Tinh | | Hung thần | La Thiên Đại Thoái | | Nghi | an táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bác hí, khai quang, tu phương, từ tụng. |
|
|
|
|
|
THÔNG TIN NGÀY THỨ SÁU 17/4/2026 ( TỨC 1 THÁNG 3 NĂM 2026 ÂL)
|
Bát tự: giờ Mậu Tý ngày Tân Dậu tháng Nhâm Thìn năm Bính Ngọ Ngày julius: 2461148 Tiết khí: Thanh minh Trực Chấp Sao Lâu Hoàng/hắc đạo: Kim đường Hoàng đạo Lục nhâm: Tốc hỷ Tuổi xung ngày: Quý Mão, Kỷ Mão, Ất Sửu, Ất Mùi Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Nam - Tài thần: Tây Nam - Hạc thần: Đông Nam
|
Điểm đánh giá chung: 5.6 (Khá tốt)
|
| 1-Tốt nói chung | Khá tốt, nên làm | | 2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc | Khá tốt, nên làm | | 3-Hôn thú, cưới hỏi | Khá tốt, nên làm | | 4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa | Khá tốt, nên làm | | 5-Giao dịch, khai trương, ký kết | Khá tốt, nên làm | | 6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ | Khá tốt, nên làm |
|
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
|
|
Sao Cát: Ngũ hợp:Tốt mọi việc.Địa tài:Tốt cho việc cầu tài hoặc khai trương. Nguyệt giải:Tốt mọi việc. Phổ hộ:Tốt mọi việc, làm phúc, giá thú, xuất hành.Lục hợp:Tốt mọi việc. Kim đường:Là phúc đức tinh nên cưới gả
|
Sao Hung: Xích khẩu:Kỵ giá thú, giao dịch, yến tiệcHoang vu:Xấu mọi việc.
|
|
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
|
|
Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó - Nên: Khởi công mọi việc đều tốt . Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo. - Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.- Ngoài trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.Tại Sửu tốt vừa vừa.Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp. - Thơ viết: Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.Gia đạo phát tài ít kẻ đương.Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.Nối đời lộc vị rạng tông đường.
|
|
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
|
|
Trưc Chấp - Tiết Thanh minh Không nên dùng.
|
|
XEM THEO HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ
|
|
Cát thần: 15Bảo Quang, Chi Đức, Hội Đồng, Lục Hợp, Minh Phệ, Phổ Hộ, Thiên Đức hoàng đạo, Thất Thánh, Thần Tại, Thủ Nhật, Trừ Thần, Tuế Đức Hợp, Đại Minh, Đại Thâu, Địa Tài Tinh.
|
Hung thần: 24 Chuyên Nhật, Cửu Khổ Bát Cùng, Cửu Xú, Hoang Vu, Hoành Thiên Chu Tước, Hàm Trì, Lôi Công, Mộ Nhật, Mộc Mã Sát, Ngũ Bất Quy, Ngũ Hư, Ngũ Ly, Phục Thi, Sát Sư Nhật, Thiên Địa Hung Bại, Thổ Phù, Thủy Ngân, Tiểu Hao, Trường Tinh, Tứ Phế, Tứ Đại Kị (giá thú), Đại Bại, Đại Thời, Địa Quả.
|
|
Nghi: bàng phụ táng, bách sự nghi dụng, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cải mộ, di đồ, hứa nguyện, kì phúc, lập khế, mộc dục, nhập tài, sách tá, thành phục, thú cấu, thụ phong, trai tiếu, trang tu, trừ phục, tu kiều, tu lí phần mộ, tu lộ, tu phương, tu phần, tu trạch, tu táo, tạo trạch, tạo táng, tạo ốc, tảo xá vũ, tế tự, đính hôn, đảo từ.
|
Kị: an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bàn thiên, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, bổ viên tắc huyệt, chiêu hiền, chủng thì, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, di cư, di tỉ, doanh chủng thời, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hoại viên, huấn binh, hành hạnh, hòa hợp, hưng tạo, hưng tạo động thổ, hội khách, hội thân hữu, hợp tương, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khai trì, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi công, kinh doanh, kinh lạc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khoán, lập khế khoán, mục dưỡng, nghênh thân, nhập sơn, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phó nhâm, phạt mộc, quan đới, thi trái phụ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ trụ, thừa chu hạ tái, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, tu cung thất, tu lục súc lan, tu sức viên tường, tu thương khố, tu trì, tu trí sản thất, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tài chủng, tài y, tác giao quan, tác yển, tạo tửu, tạo xá, tố họa thần tượng, tố lương, viễn hành, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất quân, xuất sư, yến hội, yến ẩm, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ, ứng thí.
|
|
|