Tháng 4 năm 2024
Thứ Năm
Tháng Ba
 
10
 
Tiết Thanh minh
Năm Giáp Thìn
Tháng Mậu Thìn
Ngày Nhâm Tý
Giờ Canh Tý
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
Can Chi Hoàng-Hắc Lục nhâm S.chủ Thọ tử K.Vong
Canh TýKim quỹKhông vong---
Tân SửuKim đườngĐại an-X-
Nhâm DầnBạch hổLưu niênX-X
Quý MãoNgọc đườngTốc hỷ--X
Giáp ThìnThiên laoXích khẩu---
Ất TỵNguyên vũTiểu cát---
Bính NgọTư mệnhKhông vong---
Đinh MùiCâu trầnĐại an---
Mậu ThânThanh LongLưu niên---
Kỷ DậuMinh đườngTốc hỷ---
Canh TuấtThiên hìnhXích khẩu---
Tân HợiChu tướcTiểu cát---
BẢNG THẦN SÁT GIỜ
Canh Tý
Cát thầnĐế Vượng,Thời Kiến
Hung thầnHỏa Tinh,Địa Binh
Nghian táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn.
Kịbách sự bất lợi, phá thổ, động thổ.
Tân Sửu
Cát thầnThiên Quan Quí Nhân,Lục Hợp,Vũ Khúc,Thủy Tinh
Hung thần
Nghian sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn.
KịBất kị
Nhâm Dần
Cát thầnTứ Đại Cát Thời,Thái Âm,Dịch Mã,Tả Phụ,Tỷ Kiên
Hung thầnLa Thiên Đại Thoái,Tuần Trung Không Vong,Triệt Lộ Không Vong,Thiên Tặc
Nghidi đồ, giá thú, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn.
Kịbách sự bất lợi, giao dịch, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ.
Quý Mão
Cát thầnThiên Ất Quí Nhân,Mộc Tinh
Hung thầnThời Hình,Thiên Cương,Tuần Trung Không Vong,Triệt Lộ Không Vong
Nghian sàng, an táng, an táo, cầu tự, giao dịch, khai thương khố, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tạo táng, đính hôn.
Kịbách sự bất lợi, công chúng sự vụ, cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất hành.
Giáp Thìn
Cát thầnPhúc Tinh Quí Nhân,Tam Hợp,Vũ Khúc
Hung thầnKế Đô,Quả Tú,Nhật Mộ
Nghicầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn.
Kịcông chúng sự vụ, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phó nhậm, thượng quan, từ tụng.
Ất Tỵ
Cát thầnThiên Ất Quí Nhân,Tứ Đại Cát Thời
Hung thầnThổ Tinh,Cổ Mộ Sát,Kiếp Sát,Thiên Tặc
Nghicầu tài, cầu tự, giá thú, kiến quý, kì phúc, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn.
Kịan táng, bác hí, bách sự bất lợi, giá mã, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phạt mộc, thượng quan, thụ tạo, tu tạo mộ viên, từ tụng, động thổ.
Bính Ngọ
Cát thầnQuý Đăng Thiên Môn,Hỷ Thần,Đường Phù
Hung thầnLa Hầu,Thời Phá,Thiên Binh
Nghian sàng, cầu tài, giao dịch, giá thú, kiến quý, lục lễ, phó nhậm, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành.
Kịan táng, bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, nhập liễm, nhập trạch, thượng lương, động thổ.
Đinh Mùi
Cát thầnThiên Quan Quí Nhân,Thiên Xá,Ngũ Hợp,Quốc Ấn,Kim Tinh
Hung thầnThời Hại
Nghian sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn.
Kịbách sự bất lợi, công chúng sự vụ.
Mậu Thân
Cát thầnTứ Đại Cát Thời,Tam Hợp,Thái Dương,Trường Sinh,Minh Tinh
Hung thầnNgũ Bất Ngộ,Lục Mậu,Lôi Binh
Nghian táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn.
Kịkhởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền.
Kỷ Dậu
Cát thầnLa Thiên Đại Tiến,Tham Lang
Hung thầnHà Khôi,Hỏa Tinh,Cửu Xú
Nghicầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn.
Kịan táng, bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư.
Canh Tuất
Cát thầnHữu Bật,Thủy Tinh
Hung thầnNgũ Quỷ,Cô Thần,Địa Binh
Nghian táng, cầu tài, di đồ, kiến quý, thượng lương, tạo táng.
Kịcông chúng sự vụ, giá thú, kết hôn nhân, phá thổ, phó nhậm, thượng quan, từ tụng, động thổ.
Tân Hợi
Cát thầnTứ Đại Cát Thời,Thái Âm,Ngũ Phù,Nhật Lộc,Tả Phụ
Hung thầnNgũ Quỷ,Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghian táng, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn.
Kịkì phúc, thiết tiếu, tu tề, tế tự, tụng sự.

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự  
THÔNG TIN NGÀY THỨ NĂM 18/4/2024 ( TỨC 10 THÁNG 3 NĂM 2024 ÂL)
Bát tự: giờ Canh Tý ngày Nhâm Tý tháng Mậu Thìn năm Giáp Thìn
Ngày julius: 2460419     Tiết khí: Thanh minh     Trực Thành     Sao Khuê
Hoàng/hắc đạo: Thiên lao Hắc đạo     Lục nhâm: Không vong
Tuổi xung ngày: Giáp Ngọ, Canh Ngọ, Bính Tuất, Bính Thìn
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Tây - Hạc thần: Đông Bắc
Điểm đánh giá chung: 11.1 (Tốt)
1-Tốt nói chung Tốt, nên làm
2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc Tốt, nên làm
3-Hôn thú, cưới hỏi Tốt, nên làm
4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa Tốt, nên làm
5-Giao dịch, khai trương, ký kết Tốt, nên làm
6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ Tốt, nên làm
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
Sao Cát:
Ngũ hợp:Tốt mọi việc.
Thiên thụy:Tốt mọi việc.
Thiên đức:Tốt mọi việc.
Nguyệt đức:Tốt mọi việc.
Thiên hỷ:Tốt mọi việc, nhất là hôn thú.
Minh tinh:Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)
Thánh tâm:Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự.
Tam hợp:Tốt mọi việc.
Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Đại hồng sa:Tốt mọi việc.
Sao Hung:
Hoàng sa:Xấu đối với xuất hành.
Cô thần:Xấu với giá thú.
Không phòng:Kỵ giá thú.
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sao Khuê (Hung) - Con vật: Sói
- Nên: Tạo dựng nhà phòng , nhập học , ra đi cầu công danh , cắt áo.
- Không nên: Chôn cất , khai trương , trổ cửa dựng cửa , khai thông đường nước , đào ao móc giếng , thưa kiện , đóng giường lót giường.
- Ngoài trừ: Sao Khuê là 1 trong Thất Sát Tinh, nếu đẻ con nhằm ngày này thì nên lấy tên Sao Khuê hay lấy tên Sao của năm tháng mà đặt cho trẻ dễ nuôi.
Sao Khuê Hãm Địa tại Thân: Văn Khoa thất bại.
Tại Ngọ là chỗ Tuyệt gặp Sanh, mưu sự đắc lợi, thứ nhất gặp Canh Ngọ.
Tại Thìn tốt vừa vừa.
Ngày Thân Sao Khuê Đăng Viên: Tiến thân danh.
- Thơ viết:
Khuê tinh tạo tác đắc trinh tường.
Gia đạo thuận hòa được Cát xương.
Nếu nhà mai táng thêm lo ngại.
Cùng với khai môn họa chẳng lường.
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
Trưc Thành - Tiết Thanh minh
Ngày tiểu cát. Các việc khai trương, xuất hành, nhập trạch, hôn nhân nếu tiến hành vào ngày này không hay
XEM THEO HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ
Cát thần: 17
Minh Phệ Đối, Minh Tinh, Mẫu Thương, Nguyệt Đức, Ngũ Đế Sinh, Tam Hợp, Thiên Hỷ, Thiên Nhạc, Thiên Thương, Thiên Thụy, Thiên Y, Thiên Ân, Thiên Đức, Thánh Tâm, Thất Thánh, Đại Hồng Sa, Đại Thâu.
Hung thần: 17
Bại Nhật, Bất Cử, Chuyên Nhật, Cửu Xú, Hoàng Sa, Lỗ Ban Sát, Ngũ Bất Quy, Quy Kị, Thiên Hùng, Thiên Lao, Thần Hiệu, Tuyệt Yên Hỏa, Tứ Hao, Xích Khẩu, Đao Châm, Đao Khảm Sát, Địa Cách.
Nghi:
an phủ biên cảnh, an đối ngại, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái sư, bội ấn, chiêu hiền, công quả, cầu danh, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giá thú, giải trừ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hành hạnh, hưng tu, học nghệ, hợp dược, hứa nguyện, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, kinh lạc, kì phúc, kết hôn nhân, liệu bệnh, lâm chánh thân dân, lập khế, mục dưỡng, nghi tế tự, nạp lễ, nạp súc, nạp thái, nạp tài, phá thổ, phó nhậm, phục dược, sách tá, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thụ hạ, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trai tiếu, trúc đê phòng, trảm thảo, trị bệnh, tu cung thất, tu kiều, tu lộ, tu phần, tu thương khố, tu trạch, tu táo, tu tạo, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tài chủng, tạo trạch, tạo tác, tạo táng, tế tự, tống lễ, tứ xá, tự thần, uấn nhưỡng, vấn danh, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
Kị:
an sàng, an táng, chủng thực, di cư, di trạch, di tỉ, giao dịch, giá mã, hội thân nhân, khai trương, khởi công, khởi tạo, nhập học, phân cư, phó cử, quy gia, quy ninh, thú phụ, tu lục súc lan, tu tác ốc, tác táo, tạo diêu, tố họa thần tượng, tố tụng, từ tụng, viễn hành, viễn hồi, xuất hành, xuất hỏa, xuất sư, xuất tài, ứng thí.