Tháng 6 năm 2026
Thứ Sáu
Tháng Tư
 
27
 
Tiết Mang chủng
Năm Bính Ngọ
Tháng Quý Tỵ
Ngày Đinh Tỵ
Giờ Canh Tý
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
Can Chi Hoàng-Hắc Lục nhâm S.chủ Thọ tử K.Vong
Canh TýBạch hổKhông vong---
Tân SửuNgọc đườngĐại an---
Nhâm DầnThiên laoLưu niên--X
Quý MãoNguyên vũTốc hỷX-X
Giáp ThìnTư mệnhXích khẩu-X-
Ất TỵCâu trầnTiểu cát---
Bính NgọThanh LongKhông vong---
Đinh MùiMinh đườngĐại an---
Mậu ThânThiên hìnhLưu niên---
Kỷ DậuChu tướcTốc hỷ---
Canh TuấtKim quỹXích khẩu---
Tân HợiKim đườngTiểu cát---
BẢNG THẦN SÁT GIỜ
Canh Tý
Cát thầnTứ Đại Cát Thời,Tham Lang,Minh Tinh
Hung thầnTuần Trung Không Vong,Hỏa Tinh,Địa Binh
Nghidi đồ, kiến quý, tu tác, tạo táng.
Kịbách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập trạch, phá thổ, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, động thổ.
Tân Sửu
Cát thầnTam Hợp,Đường Phù,Hữu Bật,Thủy Tinh
Hung thầnNhật Mộ,Tuần Trung Không Vong
Nghian sàng, an táng, an táo, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tạo, tạo táng, đính hôn.
Kịkhai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, viễn hồi.
Nhâm Dần
Cát thầnThái Âm,Ngũ Hợp,Quốc Ấn
Hung thầnThời Hại,Thiên Cương,La Thiên Đại Thoái,Triệt Lộ Không Vong,Kiếp Sát,Thiên Tặc
Nghian sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giá thú, kiến quý, lục lễ, tu tác, xuất hành, đính hôn.
Kịbách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu phương, từ tụng, động thổ.
Quý Mão
Cát thầnTứ Đại Cát Thời,Tham Lang,Mộc Tinh
Hung thầnNgũ Bất Ngộ,Cô Thần,Triệt Lộ Không Vong
Nghian táng, di đồ, kiến quý, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng.
Kịbác hí, hứa nguyện, khai quang, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành.
Giáp Thìn
Cát thầnHữu Bật
Hung thầnKế Đô,Thiên Cẩu Hạ Thực
Nghicầu tài, di đồ, giá thú, kiến quý, phó nhậm, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, xuất hành.
Kịkì phúc, nữ chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề, tế tự.
Ất Tỵ
Cát thầnĐế Vượng,Thời Kiến,Tả Phụ
Hung thầnThổ Tinh
Nghian táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn.
Kịbách sự bất lợi.
Bính Ngọ
Cát thầnTứ Đại Cát Thời,Hỷ Thần,Ngũ Phù,Nhật Lộc
Hung thầnLa Hầu,Thiên Binh
Nghian sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn.
Kịnam chủ bất lợi, nhập liễm, thượng lương.
Đinh Mùi
Cát thầnThiên Xá,Vũ Khúc,Kim Tinh,Tỷ Kiên
Hung thần
Nghian táng, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn.
KịBất kị
Mậu Thân
Cát thầnQuý Đăng Thiên Môn,Thái Dương,Lục Hợp
Hung thầnThời Hình,Hà Khôi,Lục Mậu,Lôi Binh
Nghian sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, lục lễ, nhập trạch, thụ tạo, tu phương, xuất hành, đính hôn.
Kịbách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khởi cổ, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tu thuyền, từ tụng.
Kỷ Dậu
Cát thầnThiên Ất Quí Nhân,Phúc Tinh Quí Nhân,Tứ Đại Cát Thời,Tam Hợp,Trường Sinh,La Thiên Đại Tiến
Hung thầnQuả Tú,Hỏa Tinh,Cổ Mộ Sát,Cửu Xú
Nghicầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thù thần, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn.
Kịan táng, bách sự bất lợi, di tỉ, kết hôn nhân, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất sư.
Canh Tuất
Cát thầnQuý Đăng Thiên Môn,Thủy Tinh
Hung thầnNgũ Quỷ,Địa Binh
Nghian táng, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tạo táng, đính hôn.
Kịphá thổ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành, động thổ.
Tân Hợi
Cát thầnThiên Ất Quí Nhân,Thiên Quan Quí Nhân,Thái Âm,Dịch Mã
Hung thầnNgũ Quỷ,Thời Phá
Nghicầu tài, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, phó nhậm, thù thần, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn.
Kịbách sự bất lợi, di đồ, tu tạo, động thổ.

Ngày bắt đầu   Tháng    Năm  
Ngày kết thúc   Tháng    Năm  
Việc cần xem   
Năm sinh chủ sự  
THÔNG TIN NGÀY THỨ SÁU 12/6/2026 ( TỨC 27 THÁNG 4 NĂM 2026 ÂL)
Bát tự: giờ Canh Tý ngày Đinh Tỵ tháng Quý Tỵ năm Bính Ngọ
Ngày julius: 2461204     Tiết khí: Mang chủng     Trực Bế     Sao Lâu
Hoàng/hắc đạo: Câu trần Hắc đạo     Lục nhâm: Không vong
Tuổi xung ngày: Kỷ Hợi, Quý Hợi, Quý Mùi, Quý Tị, Quý Sửu
Hướng cát lợi: Hỷ thần: Nam - Tài thần: Đông - Hạc thần: Đông
Điểm đánh giá chung: -5.4 (Xấu)
1-Tốt nói chung Xấu, không nên làm
2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc Xấu, không nên làm
3-Hôn thú, cưới hỏi Xấu, không nên làm
4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa Xấu, không nên làm
5-Giao dịch, khai trương, ký kết Xấu, không nên làm
6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ Xấu, không nên làm
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
Sao Cát:
Thiên quý:Tốt mọi việc.
Phúc hậu:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
Đại hồng sa:Tốt mọi việc.
Hoàng ân:Tốt mọi việc.
Sao Hung:
Đại không vong:Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vật
Tam nương:Xấu mọi việc
Tiểu hồng sa:Xấu mọi việc.
Thổ phủ:Kỵ xây dựng,động thổ.
Thụ tử:Xấu mọi việc (trừ săn bắn tốt).
Lục bất thành:Xấu đối với xây dựng.
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
Sao Lâu (Cát) - Con vật: Chó
- Nên: Khởi công mọi việc đều tốt .
Tốt nhất là dựng cột, cất lầu, làm dàn gác, cưới gã, trổ cửa dựng cửa, tháo nước hay các vụ thủy lợi, cắt áo.
- Không nên: Đóng giường , lót giường, đi đường thủy.
- Ngoài trừ: Tại Ngày Dậu Đăng Viên : Tạo tác đại lợi.
Tại Tị gọi là Nhập Trù rất tốt.
Tại Sửu tốt vừa vừa.
Gặp ngày cuối tháng thì Sao Lâu phạm Diệt Một: rất kỵ đi thuyền, cữ làm rượu, lập lò gốm lò nhuộm, vào làm hành chánh, thừa kế sự nghiệp.
- Thơ viết:
Lâu tinh rạng rỡ chốn môn đình.
Gia đạo phát tài ít kẻ đương.
Hôn nhân ngày ấy sinh hiền tử.
Nối đời lộc vị rạng tông đường.
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
Trưc Bế - Tiết Mang chủng
Có Tiểu hồng sa. Ngày này bất lợi cho xuất hành, giá thú, tạo tác, an táng, nhập trạch, khai trương…
XEM THEO HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ
Cát thần: 10
Ngọc Vũ, Phúc Hậu, Thiên Phúc, Thiên Quý, Thần Tại, Tuế Lộc, Vương Nhật, Vượng Nhật, Đại Hồng Sa, Đại Thâu.
Hung thần: 17
Chuyên Nhật, Cô Thần, Cửu Thổ Quỷ, Du Họa, Hiệp Tỷ, Huyết Chi, Huyền Vũ, Ly Biệt, Phục Nhật, Sơn Ngân, Tam Nương, Thổ Ngân, Trùng Nhật, Trùng Tang, Vong Doanh, Xích Khẩu, Đại Không Vong.
Nghi:
bách sự nghi dụng, bổ viên, cầu tài, di cư, di đồ, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hứa nguyện, khai trương, kì phúc, mai huyệt, mai trì, nhập trạch, phó nhậm, sách tá, thi ân huệ, thiết trai tiếu, thượng quan, trai tiếu, trúc đê phòng, tu kiều, tu lộ, tu phương, tu trạch, tu táo, tu ốc, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tắc huyệt, tế tự, tống lễ, tứ xá, điền bổ, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
Kị:
an môn, an sàng, an táng, bàn di, châm cứu, cúng tế, cầu y, di cữu, di tỉ, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hung sự, hưng tạo, hội khách, khai cừ, khai quật, khai thương khố, khải toản, kinh thương, kiến tiếu, kết hôn nhân, kị hung sự, liệu bệnh, lâm quan, lập trụ, mai táng, nhập liễm, nhập sơn, nạp tài súc, phá thổ, phạt mộc, phục dược, tang sự, thành phục, thượng biểu chương, thượng lương, thượng sách, thụ trụ, thủ thổ, tiến biểu chương, tiến nhân khẩu, trừ phục, tu cung thất, tu trí sản thất, tu tạo, tuyên bố chánh sự, tác sự cầu mưu, viễn du, vấn danh, xuyên ngưu tị, xuyên nhĩ khổng, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yết lục súc, động thổ.