|
Tháng 1 năm 2026 |
 |
| Chủ Nhật |
|
Tháng Chạp
7
Tiết Đại hàn
|
|
Năm Ất Tỵ
Tháng Kỷ Sửu
Ngày Kỷ Hợi
Giờ Giáp Tý
|
|
|
|
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
| Can Chi |
Hoàng-Hắc |
Lục nhâm |
S.chủ |
Thọ tử |
K.Vong |
| Giáp Tý | Bạch hổ | Không vong | - | - | - | | Ất Sửu | Ngọc đường | Đại an | - | - | - | | Bính Dần | Thiên lao | Lưu niên | - | - | - | | Đinh Mão | Nguyên vũ | Tốc hỷ | - | - | - | | Mậu Thìn | Tư mệnh | Xích khẩu | - | - | - | | Kỷ Tỵ | Câu trần | Tiểu cát | X | - | - | | Canh Ngọ | Thanh Long | Không vong | - | - | - | | Tân Mùi | Minh đường | Đại an | - | - | - | | Nhâm Thân | Thiên hình | Lưu niên | - | X | X | | Quý Dậu | Chu tước | Tốc hỷ | - | - | X | | Giáp Tuất | Kim quỹ | Xích khẩu | - | - | - | | Ất Hợi | Kim đường | Tiểu cát | - | - | - |
|
BẢNG THẦN SÁT GIỜ
| Giáp Tý | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân,La Thiên Đại Tiến,Ngũ Hợp,Tham Lang,Thủy Tinh | | Hung thần | | | Nghi | an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi. |
| | Ất Sửu | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Thái Âm,Đường Phù,Hữu Bật | | Hung thần | Ngũ Bất Ngộ,Nhật Mộ | | Nghi | an sàng, an táng, an táo, cầu tài, di đồ, giá thú, khai thương khố, kiến quý, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tác, tạo táng. | | Kị | Bất kị |
| | Bính Dần | | Cát thần | Thiên Quan Quí Nhân,Hỷ Thần,Quốc Ấn,Lục Hợp,Mộc Tinh | | Hung thần | Hà Khôi,Thiên Binh | | Nghi | an sàng, an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, nhập liễm, từ tụng. |
| | Đinh Mão | | Cát thần | Quý Đăng Thiên Môn,Tam Hợp,Thiên Xá,Tham Lang | | Hung thần | Kế Đô,Quả Tú | | Nghi | cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bác hí, kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, từ tụng. |
| | Mậu Thìn | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Hữu Bật | | Hung thần | Lục Mậu,Tuần Trung Không Vong,Thổ Tinh,Lôi Binh | | Nghi | di đồ, kiến quý, thụ phong, tác táo, tạo táng, tự táo. | | Kị | bách sự bất lợi, khai quang, khởi cổ, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nhập trạch, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tu thuyền, viễn hồi. |
| | Kỷ Tỵ | | Cát thần | Đế Vượng,Dịch Mã,Tả Phụ,Tỷ Kiên | | Hung thần | Ngũ Quỷ,La Hầu,Thời Phá,La Thiên Đại Thoái,Tuần Trung Không Vong | | Nghi | cầu tài, di đồ, giao dịch, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, tu tác, tạo táng, đính hôn. | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, nhập trạch, thượng quan, thần miếu, tu phương, tu tạo, viễn hồi, động thổ. |
| | Canh Ngọ | | Cát thần | Ngũ Phù,Nhật Lộc,Kim Tinh | | Hung thần | Ngũ Quỷ,Địa Binh | | Nghi | an táng, cầu tài, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | phá thổ, động thổ. |
| | Tân Mùi | | Cát thần | Phúc Tinh Quí Nhân,Tứ Đại Cát Thời,Tam Hợp,Thái Dương,Vũ Khúc | | Hung thần | | | Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thù thần, thụ tạo, trai tiếu, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, xuất hành, đính hôn. | | Kị | Bất kị |
| | Nhâm Thân | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân | | Hung thần | Thời Hại,Thiên Cương,Triệt Lộ Không Vong,Hỏa Tinh,Kiếp Sát | | Nghi | cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, tu tác, tạo táng, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, hứa nguyện, khai quang, khởi tạo, phó nhậm, phạt mộc, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng. |
| | Quý Dậu | | Cát thần | Trường Sinh,Thủy Tinh | | Hung thần | Cô Thần,Triệt Lộ Không Vong,Cổ Mộ Sát,Thiên Tặc | | Nghi | cầu tự, di đồ, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, đính hôn. | | Kị | hứa nguyện, khai quang, khai thương khố, khởi tạo, kì phúc, kết hôn nhân, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, tụng sự, động thổ. |
| | Giáp Tuất | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Thái Âm | | Hung thần | Thiên Cẩu Hạ Thực | | Nghi | an táng, giá thú, nhập trạch, tu tác, tạo táng, đính hôn. | | Kị | thiết tiếu, tu tề, tế tự. |
| | Ất Hợi | | Cát thần | Thời Kiến,Mộc Tinh | | Hung thần | Ngũ Bất Ngộ,Thời Hình | | Nghi | an táng, giá thú, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tạo, tạo táng, đính hôn. | | Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan, xuất hành. |
|
|
|
|
|
THÔNG TIN NGÀY CHỦ NHẬT 25/1/2026 ( TỨC 7 THÁNG 12 NĂM 2025 ÂL)
|
Bát tự: giờ Giáp Tý ngày Kỷ Hợi tháng Kỷ Sửu năm Ất Tỵ Ngày julius: 2461066 Tiết khí: Đại hàn Trực Khai Sao Mão Hoàng/hắc đạo: Minh đường Hoàng đạo Lục nhâm: Không vong Tuổi xung ngày: Tân Tị, Đinh Tị Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Bắc - Tài thần: Nam - Hạc thần: tại Thiên
|
Điểm đánh giá chung: 0.1 (Bình thường)
|
| 1-Tốt nói chung | Bình thường, có thể làm | | 2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc | Bình thường, có thể làm | | 3-Hôn thú, cưới hỏi | Hơi xấu, không nên làm | | 4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa | Hơi xấu, không nên làm | | 5-Giao dịch, khai trương, ký kết | Hơi xấu, không nên làm | | 6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ | Bình thường, có thể làm |
|
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
|
|
Sao Cát: Sinh khí:Tốt mọi việc, nhất là làm nhà, sửa nhà, động thổ, trồng cây.Nguyệt tài:Tốt cho việc cầu tài lộc, khai trương, xuất hành, di chuyển, giao dịch. Âm đức:Tốt mọi việc. Ích hậu:Tốt mọi việc, nhất là giá thú.Dịch mã:Tốt mọi việc, nhất là xuất hành.Phúc hậu:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.Minh đường:Có lợi cho việc gặp đại nhân, lợi cho việc tiến tới, làm gì được nấy.
|
Sao Hung: Tiểu không vong:Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vậtTam nương:Xấu mọi việcThiên tặc:Xấu đối với khởi tạo, động thổ, nhập trạch, khai trương. Nguyệt yếm đại hoạ:Xấu đối với xuất hành, giá thú. Nhân cách:Xấu đối với giá thú khởi tạoTrùng tang:Kỵ giá thú, an táng, khởi công xây nhà.
|
|
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
|
|
Sao Mão (Hung) - Con vật: Gà - Nên: Xây dựng , tạo tác. - Không nên: Chôn Cất ( ĐẠI KỴ ), cưới gã, trổ cửa dựng cửa, khai ngòi phóng thủy, khai trương, xuất hành, đóng giường lót giường. Các việc khác cũng không hay.- Ngoài trừ: Tại Mùi mất chí khí.Tại Ất Mão và Đinh Mão tốt, Ngày Mão Đăng Viên cưới gã tốt, nhưng ngày Quý Mão tạo tác mất tiền của.hợp với 8 ngày: Ất Mão, Đinh Mão, Tân Mão, Ất Mùi, Đinh Mùi, Tân Mùi, Ất Hợi, Tân Hợi. - Thơ viết: Mão tinh xây dựng phát ruộng trâu.Chôn cất quan phi mãi chẳng đâu.Khai môn chắc hẳn vời họa đến.Cưới hỏi hôn nhân phải chịu sầu.
|
|
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
|
|
Trưc Khai - Tiết Đại hàn Có Văn xương quý tinh nên hôn nhân, khai trương, nhập trạch, xuất hành, định táng, mọi sự đều tốt. Có Hỏa tinh nên mọi việc làm rất nhanh
|
|
XEM THEO HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ
|
|
Cát thần: 13Dịch Mã, Minh Đường, Nguyệt Tài, Phúc Hậu, Sinh Khí, Thiên Hậu, Thiên Phúc, Thất Thánh, Thời Dương, Vương Nhật, Vượng Nhật, Âm Đức, Ích Hậu.
|
Hung thần: 17 Hỏa Tinh, Ly Khoa, Nguyệt Yếm, Nhân Cách, Phục Nhật, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Tặc, Thủy Ngân, Tiểu Không Vong, Trùng Nhật, Trùng Tang, Trạch Không, Tuế Phá, Tứ Bất Tường, Đại Họa, Địa Hỏa.
|
|
Nghi: an sản thất, an táo, ban chiếu, bàn di, bách sự nghi dụng, bái quan, chiêu hiền, châm cứu, chủng thì, công quả, cầu tài, cầu tự, cầu y, cử chánh trực, di đồ, dưỡng dục quần súc, hoãn hình ngục, hành huệ, hành huệ ái, hành hạnh, hợp thọ mộc, hứa nguyện, khai thương, khai thị, khai trương, khai tứ, khai đạo câu cừ, khiển sử, khánh tứ, khởi thổ tu doanh, kiến tiếu, kì phúc, liệu bệnh, lễ thần, nhập học, nê sức, phong bái, phần mộ, phục dược, thi ân, thi ân huệ, thi ân phong bái, thiết trai tiếu, thưởng hạ, thượng nhâm, thượng quan, trai tiếu, trúc viên tường, tu trúc thành lũy, tu trạch, tu tác, tuyên chánh sự, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chế, tạo trạch, tạo trạch xá, tạo táng, tế tự, tị bệnh, tống lễ, tứ xá, viễn hành, xuất quân, yến hội, đàm ân, đính hôn, động thổ.
|
Kị: an táng, bách sự bất nghi, bình trì đạo đồ, bổ viên, chỉnh dung thế đầu, chỉnh thủ túc giáp, cổ chú, di cư, di cữu, di trạch, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá thú, hoại viên, hung sự, hành thuyền, hưng tu, hợp tương, khai thương khố, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kết hôn nhân, kị hung sự, long táo, lập khoán, lập khế mãi mại, mai táng, nghi tác thọ mộc, nhập liễm, nạp súc, nạp tài, phá thổ, phá ốc, phó cử, phóng trái, phạt mộc, quan đới, quy hỏa, tang sự, thành phục, thụ tạo, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trúc đê phòng, trần binh, trừ phục, tu cái ốc vũ, tu diêu, tu phần, tu sức viên tường, tu thương khố, tuyên bố chánh sự, tài y, tác diêu, tác sự cầu mưu, táng mai, tạo tác mộc giới, tạo tửu, tạo tửu thố, tảo xá, tắc huyệt, tố tụng, uấn nhưỡng, viễn du, viễn hồi, vấn danh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, điền liệp, ứng thí.
|
|
|