|
Tháng 3 năm 2026 |
 |
| Thứ Tư |
|
Tháng Hai
7
Tiết Xuân phân
|
|
Năm Bính Ngọ
Tháng Tân Mão
Ngày Mậu Tuất
Giờ Nhâm Tý
|
|
|
|
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
| Can Chi |
Hoàng-Hắc |
Lục nhâm |
S.chủ |
Thọ tử |
K.Vong |
| Nhâm Tý | Thiên lao | Lưu niên | - | - | X | | Quý Sửu | Nguyên vũ | Tốc hỷ | X | - | X | | Giáp Dần | Tư mệnh | Xích khẩu | - | - | - | | Ất Mão | Câu trần | Tiểu cát | - | X | - | | Bính Thìn | Thanh Long | Không vong | - | - | - | | Đinh Tỵ | Minh đường | Đại an | - | - | - | | Mậu Ngọ | Thiên hình | Lưu niên | - | - | - | | Kỷ Mùi | Chu tước | Tốc hỷ | - | - | - | | Canh Thân | Kim quỹ | Xích khẩu | - | - | - | | Tân Dậu | Kim đường | Tiểu cát | - | - | - | | Nhâm Tuất | Bạch hổ | Không vong | - | - | - | | Quý Hợi | Ngọc đường | Đại an | - | - | - |
|
BẢNG THẦN SÁT GIỜ
| Nhâm Tý | | Cát thần | La Thiên Đại Tiến,Đường Phù | | Hung thần | Triệt Lộ Không Vong,Thổ Tinh,Cửu Xú | | Nghi | cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, tu tạo, tạo táng, đính hôn. | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, tiến biểu chương, từ tụng, xuất hành, xuất sư. |
| | Quý Sửu | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân,Ngũ Hợp,Quốc Ấn | | Hung thần | La Hầu,Thiên Cương,Triệt Lộ Không Vong,Cổ Mộ Sát | | Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bác hí, bách sự bất lợi, hứa nguyện, khai quang, nam chủ bất lợi, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tiến biểu chương, tu tạo mộ viên, từ tụng. |
| | Giáp Dần | | Cát thần | Quý Đăng Thiên Môn,Tứ Đại Cát Thời,Tam Hợp,Trường Sinh,Kim Tinh | | Hung thần | Ngũ Bất Ngộ,Quả Tú | | Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thụ phong, tu tác, tu tạo, tác táo, tạo táng, tự táo, đính hôn. | | Kị | kết hôn nhân, phó nhậm, thượng quan. |
| | Ất Mão | | Cát thần | Thiên Quan Quí Nhân,Thái Dương,Lục Hợp | | Hung thần | Cửu Xú | | Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, di tỉ, xuất sư. |
| | Bính Thìn | | Cát thần | Hỷ Thần | | Hung thần | Thời Phá,Tuần Trung Không Vong,Hỏa Tinh,Thiên Binh | | Nghi | an sàng, giao dịch, kì phúc, lục lễ, tạo táng, đính hôn. | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, di đồ, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, nhập liễm, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, thần miếu, tu tạo, viễn hồi, xuất hành, động thổ. |
| | Đinh Tỵ | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Thiên Xá,Ngũ Phù,Nhật Lộc,Thủy Tinh | | Hung thần | La Thiên Đại Thoái,Tuần Trung Không Vong | | Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, thần miếu, tu phương, viễn hồi. |
| | Mậu Ngọ | | Cát thần | Tam Hợp,Thái Âm,Đế Vượng,Tham Lang,Tỷ Kiên,Minh Tinh | | Hung thần | Lục Mậu,Lôi Binh,Cửu Xú | | Nghi | cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, lợi sự cát, nhập trạch, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | công chúng sự vụ, di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, từ tụng, xuất sư. |
| | Kỷ Mùi | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân,Hữu Bật,Mộc Tinh | | Hung thần | Thời Hình,Hà Khôi | | Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, tụng sự. |
| | Canh Thân | | Cát thần | Phúc Tinh Quí Nhân,Quý Đăng Thiên Môn,Tứ Đại Cát Thời,Dịch Mã,Tả Phụ | | Hung thần | Ngũ Quỷ,Kế Đô,Cô Thần,Địa Binh | | Nghi | cầu tài, di đồ, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | kết hôn nhân, nữ chủ bất lợi, phá thổ, tu tạo, động thổ. |
| | Tân Dậu | | Cát thần | | | Hung thần | Ngũ Quỷ,Thời Hại,Thiên Cẩu Hạ Thực,Thổ Tinh,Thiên Tặc,Cửu Xú | | Nghi | tạo táng, đính hôn. | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, di tỉ, giao dịch, giá thú, khai thương khố, khai thị, khởi tạo, nhập trạch, phó nhậm, thiết tiếu, thượng quan, thụ tạo, tu tề, tế tự, xuất hành, xuất sư, động thổ. |
| | Nhâm Tuất | | Cát thần | Thời Kiến,Vũ Khúc | | Hung thần | La Hầu,Nhật Mộ | | Nghi | an táng, cầu tự, giá thú, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc. | | Kị | bách sự bất lợi, nam chủ bất lợi, xuất hành.Tuất Tam Sát kị mệnh tuổi Hợi, Mão, Mùi. |
| | Quý Hợi | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Kim Tinh | | Hung thần | Kiếp Sát | | Nghi | an sàng, an táng, an táo, khai thương khố, nhập trạch, thượng lương, tu tạo. | | Kị | giá mã, khởi tạo, phạt mộc. |
|
|
|
|
|
THÔNG TIN NGÀY THỨ TƯ 25/3/2026 ( TỨC 7 THÁNG 2 NĂM 2026 ÂL)
|
Bát tự: giờ Nhâm Tý ngày Mậu Tuất tháng Tân Mão năm Bính Ngọ Ngày julius: 2461125 Tiết khí: Xuân phân Trực Nguy Sao Sâm Hoàng/hắc đạo: Thiên lao Hắc đạo Lục nhâm: Lưu niên Tuổi xung ngày: Canh Thìn, Bính Thìn Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Bắc - Hạc thần: tại Thiên
|
Điểm đánh giá chung: -0.8 (Hơi xấu)
|
| 1-Tốt nói chung | Bình thường, có thể làm | | 2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc | Bình thường, có thể làm | | 3-Hôn thú, cưới hỏi | Hơi xấu, không nên làm | | 4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa | Hơi xấu, không nên làm | | 5-Giao dịch, khai trương, ký kết | Hơi xấu, không nên làm | | 6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ | Bình thường, có thể làm |
|
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
|
|
Sao Cát: Thiên phúc:Tốt mọi việc, nên đi nhận công tác ( việc quan) về nhà mới.Minh tinh:Tốt mọi việc. (trùng với Thiên lao Hắc Đạo - xấu)Hoạt diệu:Tốt, nhưng gặp Thụ tử thì xấu.Lục hợp:Tốt mọi việc. Đại hồng sa:Tốt mọi việc. Bất tương:Tốt cho cưởi hỏi
|
Sao Hung: Ly sào:Xấu với giá thú, xuất hành, dọn sang nhà mớiTam nương:Xấu mọi việcThiên ôn:Kỵ xây dựng. Nguyệt hư:Xấu đối với việc giá thú, mở cửa, mở hàng. Quỷ khốc:Xấu với tế tự, mai táng.
|
|
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
|
|
Sao Sâm (Cát) - Con vật: Vượn - Nên: Khởi công tạo tác nhiều việc tốt như : xây cất nhà, dựng cửa trổ cửa, nhập học, đi thuyền, làm thủy lợi, tháo nước đào mương. - Không nên: Cưới gã, chôn cất, đóng giường lót giường, kết bạn.- Ngoài trừ: Ngày Tuất Sao sâm Đăng Viên, nên phó nhậm, cầu công danh hiển hách. - Thơ viết: Sâm tinh tạo dựng được an hòa.Văn trường rực rỡ lắm vinh hoa.Khai mương mở ngõ đều điềm tốtChôn cất hôn nhân bị phá gia.
|
|
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
|
|
Trưc Nguy - Tiết Xuân phân Nên làm các việc tu tạo, hôn nhân, nhóm họp, đề phòng nạn lửa bỏng.
|
|
XEM THEO HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ
|
|
Cát thần: 6Kim Đường, Lục Hợp, Minh Tinh, Thiên Nhạc, Thiên Xá, Thất Thánh.
|
Hung thần: 18 Bát Tọa, Chuyên Nhật, Long Hội, Ly Khoa, Mộ Khố Sát, Nguyệt Hư, Nguyệt Sát, Quả Tú, Quỷ Khốc, Tam Bất Phản, Tam Nương, Thiên Lao, Thiên Ôn, Thủy Ngân, Tứ Bất Tường, Tứ Hư, Tứ Kích, Tử Biệt.
|
|
Nghi: bái sư, cầu danh, cầu tự, di đồ, giao dịch, huấn luyện, hưng tu, học nghệ, hứa nguyện, khai thị, khởi công, kinh lạc, kì phúc, liệu bệnh, lập khoán, nạp súc, nạp tài, sách tá, thi ân, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu trạch, tác sự, tạo trạch, tạo táng, tế tự, uấn nhưỡng, yến hội, đính hôn, động thổ.
|
Kị: an sàng, chinh hành, di tỉ, doanh chủng thực, giá thú, hưng xuyên quật, hợp tương, khai sanh phần, khai thương khố, khai trì, khai tỉnh, khởi tạo, kết hôn nhân, lâm chánh thân dân, lục súc, mục dưỡng, nhập học, nhập trạch, nạp quần súc, phó cử, phó nhậm, phạt mộc, quy hỏa, thiên tỉ, thành phục, thành thân lễ, thượng quan, thủ ngư, thừa thuyền, trần binh, trị bệnh, trừ phụ, tu doanh, tu phần, tu thương khố, tu trì, tu tạo, tác sự cầu mưu, tác yển, tạo tửu, từ tụng, viễn du, viễn hành, vận động, xuyên tạc, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài vật, điền liệp, đình tân khách, đăng sơn, ứng thí.
|
|
|