|
Tháng 2 năm 2026 |
 |
| Thứ Tư |
|
Tháng Giêng
2
Tiết Vũ thủy
|
|
Năm Bính Ngọ
Tháng Canh Dần
Ngày Quý Hợi
Giờ Nhâm Tý
|
|
|
|
BẢNG GIỜ TRONG NGÀY
| Can Chi |
Hoàng-Hắc |
Lục nhâm |
S.chủ |
Thọ tử |
K.Vong |
| Nhâm Tý | Bạch hổ | Lưu niên | X | - | X | | Quý Sửu | Ngọc đường | Tốc hỷ | - | - | X | | Giáp Dần | Thiên lao | Xích khẩu | - | - | - | | Ất Mão | Nguyên vũ | Tiểu cát | - | X | - | | Bính Thìn | Tư mệnh | Không vong | - | - | - | | Đinh Tỵ | Câu trần | Đại an | - | - | - | | Mậu Ngọ | Thanh Long | Lưu niên | - | - | - | | Kỷ Mùi | Minh đường | Tốc hỷ | - | - | - | | Canh Thân | Thiên hình | Xích khẩu | - | - | - | | Tân Dậu | Chu tước | Tiểu cát | - | - | - | | Nhâm Tuất | Kim quỹ | Không vong | - | - | - | | Quý Hợi | Kim đường | Đại an | - | - | - |
|
BẢNG THẦN SÁT GIỜ
| Nhâm Tý | | Cát thần | La Thiên Đại Tiến,Ngũ Phù,Nhật Lộc,Tham Lang | | Hung thần | Tuần Trung Không Vong,Triệt Lộ Không Vong,Thổ Tinh,Cửu Xú | | Nghi | cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, nhập trạch, thượng quan, tu tác, tạo táng, đính hôn. | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, lập thần tượng, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thần miếu, tiến biểu chương, viễn hồi, xuất sư. |
| | Quý Sửu | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Hữu Bật,Tỷ Kiên | | Hung thần | La Hầu,Tuần Trung Không Vong,Triệt Lộ Không Vong | | Nghi | an sàng, an táo, di đồ, khai thương khố, kiến quý, lợi sự cát, tạo táng. | | Kị | cầu tài, hứa nguyện, khai quang, kiến tự quan, kì phúc, lập thần tượng, nam chủ bất lợi, phó nhậm, phần hương, thiết tiếu, thù thần, thượng quan, thần miếu, tiến biểu chương, tu tạo, viễn hồi, xuất hành. |
| | Giáp Dần | | Cát thần | Lục Hợp,Kim Tinh | | Hung thần | Hà Khôi,Thiên Tặc | | Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giá thú, kì phúc, lục lễ, thượng lương, tu tạo, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, khai thương khố, khởi tạo, phó nhậm, thượng quan, thụ tạo, từ tụng, động thổ. |
| | Ất Mão | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân,Phúc Tinh Quí Nhân,Tam Hợp,Thái Dương,Trường Sinh,Tham Lang | | Hung thần | Quả Tú,Cửu Xú | | Nghi | cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ tạo, tu phương, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bác hí, di tỉ, kết hôn nhân, từ tụng, xuất sư. |
| | Bính Thìn | | Cát thần | Thiên Quan Quí Nhân,Tứ Đại Cát Thời,Hỷ Thần,Hữu Bật,Minh Tinh | | Hung thần | Hỏa Tinh,Thiên Binh | | Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, lục lễ, phó nhậm, thù thần, thượng quan, thụ phong, tu tạo, tác táo, tạo táng, tế tự, tự táo, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, nhập liễm, thượng lương. |
| | Đinh Tỵ | | Cát thần | Thiên Ất Quí Nhân,Thiên Xá,Dịch Mã,Tả Phụ,Thủy Tinh | | Hung thần | Thời Phá,La Thiên Đại Thoái | | Nghi | cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, hưng tu, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thượng lương, thượng quan, trai tiếu, tu tác, tạo táng, tế tự, xuất hành, đính hôn. | | Kị | bách sự bất lợi, khai quang, tu phương, động thổ. |
| | Mậu Ngọ | | Cát thần | Quý Đăng Thiên Môn,Thái Âm,Ngũ Hợp | | Hung thần | Lục Mậu,Lôi Binh,Cửu Xú | | Nghi | an sàng, cầu tài, cầu tự, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lục lễ, tu tác, tạo táng, đính hôn. | | Kị | di tỉ, khởi cổ, phần hương, thiết tiếu, thù thần, tu thuyền, xuất sư. |
| | Kỷ Mùi | | Cát thần | Tứ Đại Cát Thời,Tam Hợp,Đường Phù,Vũ Khúc,Mộc Tinh | | Hung thần | Ngũ Bất Ngộ,Nhật Mộ | | Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, thượng lương, trai tiếu, tu tác, tu tạo, tạo táng, tế tự, tự phúc, đính hôn. | | Kị | xuất hành. |
| | Canh Thân | | Cát thần | Quý Đăng Thiên Môn,Quốc Ấn | | Hung thần | Ngũ Quỷ,Kế Đô,Thời Hại,Thiên Cương,Kiếp Sát,Địa Binh | | Nghi | cầu tài, di đồ, kiến quý, tạo táng. | | Kị | bách sự bất lợi, công chúng sự vụ, giá mã, khởi tạo, nhập trạch, nữ chủ bất lợi, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, thượng quan, tu tạo, từ tụng, động thổ. |
| | Tân Dậu | | Cát thần | | | Hung thần | Ngũ Quỷ,Cô Thần,Thổ Tinh,Cổ Mộ Sát,Cửu Xú | | Nghi | Bất nghi | | Kị | an táng, bách sự bất lợi, di tỉ, giá thú, kết hôn nhân, nhập trạch, phó nhậm, thượng quan, tu tạo mộ viên, tụng sự, xuất hành, xuất sư. |
| | Nhâm Tuất | | Cát thần | Thiên Quan Quí Nhân,Tứ Đại Cát Thời | | Hung thần | La Hầu,Thiên Cẩu Hạ Thực | | Nghi | cầu tài, giá thú, kiến quý, kì phúc, nhập trạch, phó nhậm, thù thần, thượng quan, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | nam chủ bất lợi, thiết tiếu, tu tề. |
| | Quý Hợi | | Cát thần | Đế Vượng,Thời Kiến,Kim Tinh,Tỷ Kiên | | Hung thần | Thời Hình | | Nghi | an táng, cầu tài, cầu tự, di đồ, giao dịch, giá thú, khai thị, kì phúc, lợi sự cát, nhập trạch, thượng lương, tu tác, tu tạo, tạo táng, xuất hành, đính hôn. | | Kị | công chúng sự vụ, phó nhậm, thượng quan. |
|
|
|
|
|
THÔNG TIN NGÀY THỨ TƯ 18/2/2026 ( TỨC 2 THÁNG 1 NĂM 2026 ÂL)
|
Bát tự: giờ Nhâm Tý ngày Quý Hợi tháng Canh Dần năm Bính Ngọ Ngày julius: 2461090 Tiết khí: Vũ thủy Trực Thu Sao Bích Hoàng/hắc đạo: Câu trần Hắc đạo Lục nhâm: Lưu niên Tuổi xung ngày: Đinh Tị, Ất Tị, Đinh Mão, Đinh Hợi, Đinh Dậu Hướng cát lợi: Hỷ thần: Đông Nam - Tài thần: Tây Bắc - Hạc thần: Đông Nam
|
Điểm đánh giá chung: -5.4 (Xấu)
|
| 1-Tốt nói chung | Xấu, không nên làm | | 2-Xuất hành, chuyển chỗ, nhận việc | Hơi xấu, không nên làm | | 3-Hôn thú, cưới hỏi | Xấu, không nên làm | | 4-Xây dựng, động thổ, sửa chữa | Xấu, không nên làm | | 5-Giao dịch, khai trương, ký kết | Xấu, không nên làm | | 6-Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ | Xấu, không nên làm |
|
THÔNG TIN THẦN SÁT THEO NGỌC HẠP THÔNG THƯ
|
|
Sao Cát: Ngũ hợp:Tốt mọi việc.Thánh tâm:Tốt mọi việc, nhất là cầu phúc, tế tự. Ngũ phú:Tốt mọi việc.U vi tinh:Tốt mọi việc. Lục hợp:Tốt mọi việc. Mẫu thương:Tốt về cầu tài lộc, khai trương.
|
Sao Hung: Tiểu không vong:Kỵ xuất hành, giao dịch, giao tài vậtKiếp sát:Kỵ xuất hành, giá thú, an táng, xây dựng. Địa phá:Kỵ xây dựng. Hà khôi, Cẩu giảo:Kỵ khởi công xây nhà cửa, xấu mọi việc. Câu trần:Kỵ mai táng. Thổ cấm:Kỵ xây dựng, an táng.
|
|
XEM THEO NHỊ THẬP BÁT TÚ
|
|
Sao Bích (Cát) - Con vật: Nhím - Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gã, chôn cất, trổ cửa, dựng cửa, tháo nước, các vụ thuỷ lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành, làm việc thiện ắt Thiện quả tới mau hơn. - Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.- Ngoài trừ: Tại Hợi Mão Mùi trăm việc kỵ , thứ nhất trong Mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đọan Sát ( Kiêng cữ như trên ). - Thơ viết: Bích tinh tạo dựng được hưng đầy.Giá thú hôn nhân hỷ khí vây.Mai táng thêm tài, nhân đinh vượng.Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy.
|
|
XEM THEO SÁCH ĐỔNG CÔNG TUYỂN TRẠCH YẾU LÃM
|
|
Trưc Thu - Tiết Vũ thủy Có sao Câu giảo nên mọi sự không nên tiến hành. Nếu cứ tiến hành sau 60-120 ngày sẽ thấy ngay tai họa.
|
|
XEM THEO HIỆP KỶ BIỆN PHƯƠNG THƯ
|
|
Cát thần: 5Lục Hợp, Mẫu Thương, Ngũ Phú, Thánh Tâm, Thần Tại.
|
Hung thần: 18 Chuyên Nhật, Châu Cách, Câu Trần, Hà Khôi, Kim Đao, Kiếp Sát, Ly Khoa, Nhật Lưu Tài, Phục Tội, Sơn Ngân, Thiên Thượng ĐKV, Thổ Cấm, Trùng Nhật, Tổn Sư Nhật, Tứ Phương Hao, Đao Khảm Sát, Đại Tiểu Khốc Nhật, Địa Phá.
|
|
Nghi: bình trì đạo đồ, bộ tróc, chỉnh dung thế đầu, công quả, cầu tài, hoãn hình ngục, hành huệ ái, hội khách, hứa nguyện, mộc dục, mục dưỡng, nạp súc, nạp tài, thi ân huệ, thủ ngư, tiến nhân khẩu, trai tiếu, tu tạo, tuyết oan uổng, tuất cô quỳnh, tài chủng, tảo xá vũ, tế tự, tứ xá, tự thần, điền liệp, đàm ân, đính hôn, đảo từ.
|
Kị: an môn, an phủ biên cảnh, an sàng, an táng, ban chiếu, bàn di, bách sự bất nghi, chiêu hiền, châm cứu, chỉnh dung, cầu tự, cầu y, cổ chú, cử chánh trực, doanh kiến cung thất, giao dịch, giá mã, giá thú, giải trừ, hung sự, huấn binh, hành hạnh, hưng tạo, khai cừ, khai thương khố, khai thị, khiển sử, khánh tứ, khải toản, khởi tạo, kinh lạc, kinh thương, kiến trạch, kết hôn nhân, liệu bệnh, luận tụng, lâm chánh thân dân, lưu tài, lập khoán, mai táng, nhập sơn, nạp thái, phá thổ, phó nhậm, phạt mộc, quan đới, tang sự, thi ân phong bái, thiện thành quách, thưởng hạ, thượng biểu chương, thượng lương, thượng quan, thượng sách, thế đầu, thụ phong, thụ trụ, tiến biểu chương, trúc đê phòng, tu cung thất, tu trí sản thất, tu ốc, tuyên bố chánh sự, tuyển tướng, tài chế, tạo thương khố, từ tụng, uấn nhưỡng, vấn danh, xuyên tỉnh, xuất hành, xuất hóa tài, xuất sư, xuất tài, yến hội, địa sư trạch sư đáo hiện tràng, động thổ.
|
|
|